DANH SÁCH LIỆT SỸ CỦA MỘT SỐ NGHĨA TRANG SAI QUÊ QUÁN

PHẦN 1:

Người cung cấp thông tin: Cựu chiến binh Đào Thiện Sính, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa: Năm 2015, hơn 4.000 gia đình liệt sỹ ở các địa phương cả nước sau khi nhận thư của tôi (Đào Thiện Sính), họ đã hồi âm, những gia đình có điều kiện đã đến thăm và đưa hài cốt về quê ở các nghĩa trang từ Quảng Trị trở vào. Do chiến tranh kéo dài và nhiều nguyên nhân khác dẫn đến hàng chục ngàn liệt sỹ bị sai quê quán, họ, tên và ngày, tháng, năm hy sinh. Tôi đã đến các nghĩa trang liệt sỹ xác minh, tra cứu những ngôi mộ sai lệch, rất mừng là đã có kết quả.

Nay tôi cung cấp bảng danh sách này để người thân của liệt sỹ có cơ sở xác minh thêm.

 

DANH SÁCH LIỆT SỸ CỦA CẢ NƯỚC SAI QUÊ QUÁN

(ghi chú: Chữ Cr là chưa rõ năm sinh)

Mã số

Họ và tên

Năm sinh

Năm hy sinh

Thông tin trên bia mộ

Sau khi tra cứu xác minh đúng với địa danh hiện nay

NTLS

4555

Lê Minh Thu

1950

10/4/75

Đông Phu,

Hải Ninh,

Thanh Hóa

Hải Ninh, Tĩnh Gia

Long Khánh

4556

Nguyễn Đình Quang

1956

23/5/78

Nghi Trung,

Hà Bắc

Nghĩa Trung,

Việt Yên, Hà Bắc

Châu Thành, Tây Ninh

4557

Ma Văn Bế

Cr

16/8/69

Phu Tiên, Bắc Thái

Thái Tiến,

Định Hóa,

Thái Nguyên

Châu Thành, Tây Ninh

4558

Lê Minh Thái

Cr

15/12/77

Vân Sơn, Việt Yên, Hà Bắc

Vân Sơn, Sơn Động, Bắc Giang

Châu Thành, Tây Ninh

4559

Lê Thanh Chính

Cr

8/4/83

Ông Đinh,

Cẩm Giàng,

Hưng Yên

Ông Đình,

Khoái Châu,

Hưng Yên

Bến Cầu

4560

Phạm Bá Thư

1969

25/11/81 (tuổi không hợp lý)

Thới Thuận,

Hậu Giang,

Kiên Giang

Thới Thuận,

Tịnh Biên,

An Giang

Bến Cầu

4561

Phạm Thanh Hải

Cr

Cr

Phong Châu,

Thái Bình

Phong Châu,

Đông Hưng,

Thái Bình

Hiệp Thuận, Hiệp Đức, Q.Nam

4562

Lưu Ngọc Sơn

1950

1972

V.Giang, HH

Văn Giang,

Ninh Giang,

Hải Dương

Bình Sơn, Hiệp Đức, Quảng Nam

4563

Nguyễn Thanh Hải

1948

1968

Tiến Lợi,

Đông Huy,

Bắc Thái

Tiến Lợi, Đồng Hỷ, Thái Nguyên

Phước Sơn, Quảng Nam

4564

Nguyễn Văn Sáng

1942

1970

Thống Nhất,

Gia Lộc, Hải Lộc

Thống Nhất,

Gia Lộc, Hải Dương

Phước Sơn, Quảng Nam

4565

Vũ Hồng Việt

1944

1974

Kim Hòa,

Ninh Hòa (không tỉnh, không huyện)

Ninh Hòa,

Ninh Giang,

Hải Dương

Phước Sơn, Quảng Nam

4566

Nông Văn Hải

1948

1969

Quảng Đà,

Cao Bằng

Quang Hàn,

Trà Lĩnh, Cao Bằng

Phước Sơn, Quảng Nam

4567

Nguyễn Văn Độ

1944

1971

Túc Duyên,

Thái Nguyên

Tác Duyên,

Tp.Thái Nguyên

Phước Sơn, Quảng Nam

4568

Ngô Văn Ngọ

1942

1969

Việt Hưng,

Đông Anh, Hà Bắc

Việt Hùng,

Đông Anh, Hà Nội

Phước Sơn, Quảng Nam

4569

Ngô Xuân Yên

1945

1972

Trung Nghĩa,

Yên Phận, Hà Bắc

Trung Nghĩa,

Yên Phong,

Bắc Ninh

Phước Sơn, Quảng Nam

4570

Bùi Văn Dơn

Cr

19/6/74

Yên Phú, Lạng Sơn

Yên Phú,

Văn Quang,

Lạng Sơn

Hòa Thành, Tây Ninh

4571

Đỗ Văn Nông (Võng)

1957

17/12/77

Đại Thịnh,

Yên Cang,

Vĩnh Phú

Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội

Châu Thành, T.Ninh

4572

Hoàng Văn Tùy

1937

1969

Lục Môn,

Trung Sơn,

Hòa Bình

Trung Sơn,

Lương Sơn,

Hòa Bình

Phước Sơn, Quảng Nam

4573

Dương Đăng Thắng

1950

Cr

Lục Ba, Đoan Từ, Bắc Thái

Lục Ba, Đại Từ, Thái Nguyên

Phước Sơn, Quảng Nam

4574

Giáp Văn Thành

Cr

1968

Tiên Mỹ, Chi Ung, HH

Trung Hưng,

Yên Mỹ, Hưng Yên

Phước Sơn, Quảng Nam

4575

Đinh Văn Thanh

1940

1969

Gia Vân, Gia Viễn, Hà Tây

Gia Vân, Gia Viễn, Ninh Bình

Phước Sơn, Quảng Nam

 

4576

Nguyễn Đăng Bình

Cr

1972

Tam Dương,

An Thượng,

Hải Phòng

Tam Cường,

Vĩnh Bảo,

Hải Phòng

Quế Châu, Quế Sơn, Q.Nam

4577

Nguyễn Miết

Cr

1972

Hưng Bình,

Hưng Yên (không tỉnh, không huyện)

Hưng Linh,

Hưng Nguyên,

Nghệ An

Quế Châu, Quế Sơn, Q.Nam

4578

Ngô Đông

Cr

Cr

Đại Tân, Hà Bắc

Đại Lâm,

Lạng Giang,

Bắc Giang

Quế Phong, Quế Sơn, Q.Nam

4579

Nguyễn Văn Tích

Cr

Cr

Hồng Thái,

Tân Cương,

Bắc Thái

Tân Dương,

Định Hóa,

Thái Nguyên

Quế Phong, Quế Sơn, Q.Nam

4580

Nguyễn Hữu Nhâm

Cr

Cr

Tiên Được,

Gia Phú, Vĩnh Phú

Tiên Du, Phù Ninh, Phú Thọ

Quế Phong, Quế Sơn, Q.Nam

4581

Nguyễn Đình Bích

Cr

Cr

Minh Khôi,

Nông Cống, Quảng Nam

Minh Khôi,

Nông Cống,

Thanh Hóa

Quế Phong, Quế Sơn, Q.Nam

4582

Nguyễn Công Lâm

Cr

1972

Hưng Nguyên (không tỉnh, không xã

Hưng Nguyên,

Nghệ An

Phú Thọ Quế Sơn, Q.Nam

4583

Vũ Ngọc Thọ

Cr

19/8/74

Hương Thọ, Hương Viên, Thanh Hóa

Hương Thọ,

Vũ Quang, Hà Tĩnh

Nam Giang, Q.Nam

 

4584

Bùi Đình Oanh

1946

1969

Văn Phú, Văn Hải, Hải Phòng

Văn Phong, Cát Hải, Hải Phòng

Phước Sơn, Q.Nam

 

4585

Bùi Ngọc Lễ

1940

1973

Thanh Lâm,

Thanh Hòa,

Thanh Hóa

Thanh Lâm,

Bá Thước,

Thanh Hóa

Phước Sơn, Q.Nam

 

4586

Bùi Văn Nhét

1950

1970

Tân Lộc, Lộc Sơn, Hòa Bình

Tân Lập, Lạc Sơn, Hòa Bình

Phước Sơn, Q.Nam

4588

Hồ Công Hợi

Cr

9/8/71

Q.Hưng, Q.X, Thanh Hóa

Quảng Hưng, Tp.Thanh Hóa

Biên Hòa, Đồng Nai

4588

Nguyễn Xuân Lập

1947

14/7/72

La Dương,

Lang Tiến,

Quảng Ninh

Ninh Dương, Thị xã Móng Cái

Biên Hòa, Đồng Nai

4589

Phạm Văn Tư

1956

24/12/77

Quỳnh Sơn,

Quỳnh Lưu,

Thái Bình

Quỳnh Sơn,

Quỳnh Phụ,

Thái Bình

Biên Hòa, Đồng Nai

4590

Trần Mạnh Dũng

1949

11/12/1971

Trảng Đà,

 Yên Sơn,

Tiền Giang

Trảng Đà, Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang

Biên Hòa, Đồng Nai

4591

Hoàng Đình Tường

 

 

Tam Sơn, Y Dũng, Hà Bắc

Quỳnh Sơn,

Yên Dũng,

Bắc Giang

Biên Hòa, Đồng Nai

4592

Phạm Văn Đạt

1964

25/5/86

Dụ Bảng, Yên Thọ, Hà Nam Ninh

Yên Thọ, Ý Yên, Nam Định

Biên Hòa, Đồng Nai

4593

Lê Văn Tuấn

1963

15/5/1985

Thành Sơn,

Yên Sơn,

Nghệ Tĩnh

Thạch Sơn,

Anh Sơn, Nghệ An

Vĩnh Cửu, Đồng Nai

4594

Ngô Ngọc Quỳnh

1947

20/7/70

Lâm Nghĩa,

Lâm Nghĩa,

Lâm Thao,

Vĩnh Phú

Xuân Lũng,

Lâm Thao, Phú Thọ

Vĩnh Cửu, Đồng Nai

4595

Lê Văn Mạc

1930

1970

Quỳnh Minh,

Tĩnh Gia,

Thanh Hóa

Quỳnh Minh,

Quỳnh Lưu,

Nghệ An

Vĩnh Cửu, Đồng Nai

4596

Dương Đức Long

1963

Cr

Nam Hương,

Kim Bôi,

Hà Sơn Bình

Cao Dương,

Kim Bôi,

Hòa Bình

Vĩnh Cửu, Đồng Nai

4597

Ngô Thế Việt

1953

17/4/75

Chí Yên,

Yên Đông, Hà Bắc

Trí Yên, Yên Dũng, Bắc Giang

Long Khánh, Đồng Nai

4598

Nguyễn Tiến Cảnh

1956

19/6/81

Đông Hưng,

Kim Sơn,

Hà Sơn Bình

Đồng Hướng,

Kim Sơn, Ninh Bình

Long Khánh, Đồng Nai

4599

Nguyễn Văn Mấn (Mân)

Cr

17/3/75

Hàm Phúc,

Hải Hưng

Hồng Phúc,

Ninh Giang,

Hải Dương,

Long Khánh

Long Khánh, Đồng Nai

4600

Lê Thanh Bình

1950

15/2/70

Hà Thạch,

Lâm Thao,

Vĩnh Phú

Hà Thạch,

Thị xã Phú Thọ,

Phú Thọ

Bình Dương

4601

Nguyễn Hồng Sáu

1952

29/4/75

Vũ Lẽ, Bắc Sơn, Cao Bằng

Vũ Lẽ, Bắc Sơn, Lạng Sơn

Bình Dương

4602

Vũ Văn Liên

1957

3/12/79

Vinh Hiển,

Bến Bình,

Bình Trị Thiên

Vĩnh Hiển,

Vĩnh Linh,

 Quảng Trị

Bình Dương

 

 

4603

Nguyễn Hồng Văn

1930

11/3/75

Đồng Tiêu,

Yên Long, Hà Bắc

Đồng Việt,

Yên Dũng,

Bắc Giang

Bình Dương

4604

Lê Văn Quân

1962

17/8/82

Thường Thắng, Lục Hòa, Hà Bắc

Thường Thắng,

Hiệp Hòa,

Bắc Giang

Bình Dương

4605

Nguyễn Quang Kiểm

1949

5/10/72

Tân Châu,

Tân Yên, Hà Bắc

Tân Trung,

Tân Uyên,

Bắc Giang

Bình Dương

4606

Vũ Văn Thi

1954

11/12/74

Lạc Xuân,

Đào Nguyên,

Hải Phòng

Lại Xuân,

Thủy Nguyên,

 Hải Phòng

Bình Dương

4607

Nguyễn Quang Lực

1950

5/4/73

Đông Thành,

Yên Dũng, Hà Bắc

Đồng Sơn,

Yên Dũng,

Bắc Giang

Bình Dương

4608

Vũ Văn Tước

1947

14/8/72

Kim Cương,

Kinh Thành, HH

Kim Lương,

Kim Thành,

Hải Dương

Bình Dương

4609

Nguyễn Quốc Sự

1954

27/6/80

Bình Thắng,

Gia Lộc, Hải Hưng

Toàn Thắng,

Gia Lộc, Hải Dương

Bình Dương

4610

Vũ Trường Giang

Cr

6/7/79

Thạch Hà,

Nam Sách, HH

Thị Trấn Thanh Hà, Thanh Hà

Hải Dương

Bình Dương

4611

Trương Văn Thiên

1957

22/6/81

Vĩnh Phương,

Bình Trị Thiên

Vĩnh Trường,

Gio Linh, Quảng Trị

Bình Dương

4612

Trần Văn Ân

1959

25/10/79

Hòa Văn, Tuy Hòa, Phú Khánh

Hòa Vinh, Tuy Hòa, Phú Yên

Bình Dương

4613

Tạ Văn Giang

1945

8/12/70

Hồng Phong,

Phú Cường,

Bắc Thái

Phú Cường, Đại Từ, Thái Nguyên

Bình Dương

4614

Trần Quang Khải

1944

6/7/75

Hoàng Liên,

Gia Lộc, HH

Hoàng Diệu,

Gia Lộc, Hải Dương

Bình Dương

4615

Phan Thanh Hoa

Cr

27/7/74

Tân Bửu,

Bến Thủy,

Long An

Tân Bửu, Bến Lức, Long An

Bình Dương

4616

Trần Ngọc Chiến

1943

17/3/76

Lao Thọ,

Yên Dũng, Hà Bắc

Lão Hộ, Yên Dũng, Bắc Giang

Bình Dương

4617

Phạm Công Thiệp

1952

4/5/73

Thái Miên,

Bảng Thắng,

Hoàng Liên Sơn

Thái Niên,

Bảo Thắng, Lào Cai

Bình Dương

4618

Nguyễn Văn Thiên

Cr

Cr

Kiêm Mỹ, Hà Đông

Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây

Long Khánh

4619

Phạm Văn Tư

1957

6/5/81

Cẩm Ninh,

Cẩm Thủy,

Hải Hưng

Cẩm Bình,

Cẩm Thủy,

Thanh Hóa

Long Khánh

4620

Trương Văn Gia

1954

29/11/80

Trung Lương,

Bình Trị Thiên

P.Đông Lương,

Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

Long Khánh

4621

Vũ Ngọc Linh

1935

Cr

Cộng Hòa,

Yên Thủy,

Quảng Ninh

Cộng Hòa,

Yên Hưng,

Quảng Ninh

Long Khánh

4622

Vũ Đình Hòa

1950

17/4/75

Đông Phan,

Đông Phòng, Thanh Thóa

Đông Quang,

Đông Hưng,

Thái Bình

Long Khánh

4623

Trần Văn Hải

Cr

1970

Bình Minh,

Bình Định

Bình Nghi, Tây Sơn, Bình Định

Trảng Bom

4624

Nguyễn Văn Bản

1952

13/4/75

Yên Đồng (không huyện, không tỉnh)

Yên Đồng, Ý Yên, Nam Định

Long Khánh

4625

Nguyễn Văn Gu (Cư)

1953

19/4/75

Thất Hùng,

Kinh Môn,

Hải Phòng

Thất Hùng,

Kinh Môn,

Hải Dương

Long Khánh

4626

Đoàn Đình Phương

1947

10/4/75

Mễ Tú,

Thanh Liêm,

Hà Nội

Mễ Trì, Từ Liêm, Hà Nội

Long Khánh

4627

Ngô Minh Cát

cr

cr

Yên Bình,

Yên Hiệp,

Vĩnh Phú

Yên Bình,

Vĩnh Tường,

Vĩnh Phúc

Tx. Phước Long

4628

Ngô Văn Chuyên

cr

cr

Quy Châu,

Văn Yên, Hà Bắc

Quang Châu,

Việt Yên, Bắc Giang

Tx. Phước Long

4629

Nguyễn Công Hạnh

1949

20/1/70

Chiến Thắng,

Yên Mỹ,

Hải Phòng

Chiến Thắng,

An Lão, Hải Phòng

Tx. Phước Long

4630

Nguyễn Đức Hằng

cr

cr

Nhát Quang, D.Cư, Hải Hưng

Nhật Quang,

Phù Cừ, Hưng Yên

Tx. Phước Long

4631

Nguyễn Mạnh Hùng

cr

cr

T.Then, Kiến Xương, Thái Bình

Thị trấn Thanh Nê, Kiến Xương,

Thái Bình

Tx. Phước Long

4632

Nguyễn Đức Trung

cr

cr

Sóc Đăng, Đ. Hùng, Vĩnh Phú

Sóc Đăng,

Đoan Hùng,

Phú Thọ

Tx. Phước Long

4633

Nguyễn Hữu Tường

cr

cr

Hông Gia, T.Nông, Vĩnh Phú

Hồng Đà,

Tam Nông, Phú Thọ

Tx. Phước Long

4634

Nguyễn Mạnh Tứ

cr

cr

N.Lộc, CLO,

Hà Tây

Cẩm Lĩnh, Ba Vì, Hà Tây (Ngọc Liệp, Quốc Oai)

Tx. Phước Long

4635

Vũ Văn Tiên

1949

11/5/70

Quảng Long, Quảng Ninh,

Hải Hưng

Quảng Long,

Hải Hà, Quảng Ninh

Tx. Phước Long

 

4636

Sầu Xây Dần

cr

cr

Hà Đông,

Cẩm Phả,

Quảng Ninh

Hạ Long, Vân Đồn, Quảng Ninh

Tx. Phước Long

4637

Nguyễn Thế Côn

cr

cr

Định Cô,

Định Thành,

Hà Bắc

Đình Tổ,

Thuận Thành,

Bắc Ninh

Tx. Phước Long

4638

Vũ Quang Sang

1949

19/4/70

HO.Thắng, N.Yên, Yên Bái

Hoàng Thắng,

Văn Yên, Yên Bái

Tx. Phước Long

4639

Võ Ca

1945

9/10/69

Hải Dung, T,Hải, Bình Trị Thiên

Hải Dương,

Hải Lăng,

Quảng Trị

Tx. Phước Long

4640

Nguyễn Văn Bản

cr

cr

H.Binh, An Thy, Hải Phòng

Hòa Bình,

Thủy Nguyên,

Hải Phòng

 

Tx. Phước Long

4641

Trần Quang Bảy

1950

14/3/70

C.Thanh, H.Hoa. H.B

Hoàng Thanh,

Hiệp Hòa,

Bắc Giang

Tx. Phước Long

4642

Quách Tào Chi

1932

9/5/69

Phú Xuân, TH.Xuân, Hà Bắc

Phú Chẩn, Từ Sơn, Bắc Ninh

Tx. Phước Long

4643

Phạm Văn Trinh

1942

11/12/69

Tân Lập, T.Lương, Hà Bắc

Tân Lãng,

Lương Tài, Bắc Ninh

Tx. Phước Long

4644

Phạm Văn Chi

cr

cr

Đại Lịch,

Văn Châu,

Nghĩa Lộ

Đại Lịch, Văn Chấn, Yên Bái

Tx. Phước Long

4645

Phạm Ngọc Hợi

cr

cr

Tân Long,

Yên Lộc, Vĩnh Phú

Thượng Lộc,

Yên Lập, Vĩnh Phúc

Tx. Phước Long

 

4646

Đào Đình Chiến

cr

cr

B.Đinh, B.Uông, Hà Bắc

Bình Định,

Lương Tài,

Bắc Ninh

Tx. Phước Long

4647

Đặng Vây

cr

cr

T.Hà, Hà Phú, TT.Huế

Vĩnh Hà, Phú Vang, Thừa Thiên

Tx. Phước Long

4648

Đỗ Hồng Độ

1949

cr

Nghi Xuân,

Nghi Lộc,

Hải Hưng

Nghi Xuân,

Nghi Lộc, Nghệ An

Tx. Phước Long

4649

Hồ Văn Thìn

1950

1/4/70

Cr – cr + 00

Được xác định quê quán: Đỗ Xuyên, Thanh La, Phú Thọ

Tx. Phước Long

4650

Dương Văn Kỳ

cr

cr

Vinh Quang, T.Thủy, Vĩnh Phú

Vụ Quang,

Đoan Hùng,

Phú Thọ

Tx. Phước Long

4651

Dương Văn Dân

cr

cr

Cẩm Thủy,

Cẩm Xương, Thanh Hóa

Cẩm Lương,

Cẩm Thủy,

Thanh Hóa

Tx. Phước Long

4652

Hà Văn Chia

cr

cr

Phú Sơn,

Văn Châu,

Nghĩa Lộ

Phú Sơn, Văn Chấn, Yên Bái

Tx. Phước Long

4653

Hoàng Đức Minh

cr

cr

Vĩnh Phú,

Bắc Giang, Hà Bắc

Vĩnh Phúc,

Bắc Quang,

Hà Giang

Tx. Phước Long

4654

Hoàng Quốc Thịnh

cr

cr

Bao Chay, Ba Vì, Bắc Thái

Ba Trại, Ba Vì,

Hà Tây

Tx. Phước Long

4655

Hà Văn Sinh

cr

cr

Mỹ Lộc, Tùng Thiện, Hà Tây

Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây

Tx. Phước Long

4656

Lê Minh Hoa

cr

cr

HL, N6, H.Hưng

Hiệp Lực,

Ninh Giang,

Hải Dương

Tx. Phước Long

4657

Lê Văn Thức

cr

cr

Thanh Hà,

Vĩnh Bình,

Bắc Thái

Tân Hà, Phú Bình, Thái Nguyên

Tx. Phước Long

4658

Mế Văn Phiền

1946

13/6/69

Hạp Lưu,

Toan Tân,

Nghĩa Lộ

Hát Lưu, Trạm Tấu, Yên Bái

Tx. Phước Long

4659

Ngô Văn Uy

cr

cr

Tiền Tuyến, Văn Lâm, Hải Phòng

Tân Tiến, Văn Lâm, Hưng Yên

Tx. Phước Long

4660

Trần Văn Tám

cr

cr

Đồng Hỷ,

P.H Xuân,

Bắc Thái

Phú Xuân,

Tp.Thái Nguyên

Tx. Phước Long

4661

Nguyễn Duy Đào

cr

cr

Yên Đồng,

Yên Cao, Vĩnh Phú

Yên Đồng, Yên Lạc, Vĩnh Phúc

Tx. Phước Long

4662

Nguyễn Tiến Khoa

cr

cr

C.Dương, C.Thái, V.Phú

Sơn Dương,

Lâm Thao, Phú Thọ

Tx. Phước Long

4663

Nông Văn Phỏng

1937

2/11/69

T.Lưởng, C.Rai, B.Thái

Thị trấn Chợ Rã,

Ba Bể, Bắc Cạn

Tx. Phước Long

4664

Nguyễn Văn Bình

cr

cr

M.Cường, TTR, H.Tây

Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây

Tx. Phước Long

 

 

4665

Nguyễn Văn Tiến

cr

cr

Hòa Thượng,

Đình Mỹ, Bắc Thái

Hòa Thượng,

Đồng Hỷ,

Thái Nguyên

Tx. Phước Long

4666

Phạm Văn An

cr

cr

Việt Hòa,

Kim Châu,

Hải Hưng

Việt Hòa,

Khoái Châu,

Hưng Yên

Tx. Phước Long

4667

Nguyễn Văn Lập

cr

cr

N43, LC, H.Hưng

Thị trấn Lai Cách, Cẩm Giàng

, Hải Dương

Tx. Phước Long

4668

Phạm Văn Bao

cr

cr

H.Bùng, Hạ Hòa, Thanh Hóa

Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa

Tx. Phước Long

4669

Phạm Văn Bảo

cr

cr

Phú Thắng,

Công Anh, Vĩnh Phú

Phúc Thắng,

Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc

Tx. Phước Long

4670

Phùng Đình Thuyết

cr

cr

QT, KT,

Hải Phòng

Quang Trung,

Tứ Kỳ, Hải Dương

Tx. Phước Long

4671

Trần Trọng Vân

cr

cr

H.Thành, Phổ Yên, Bắc Thái

Trung Thành,

Phổ Yên,

Thái Nguyên

Tx. Phước Long

4672

Trương Văn Đang

Cr

20/4/67

LS, Đ.Nữ,

Bắc Thái

Lục Ba, Đại Từ, Thái Nguyên

Tx. Phước Long

4673

Vũ Duy Kiến

cr

cr

T.Lu,

Trường Chinh, HH

Cương Chính,

Tiên Lữ, Hưng Yên

Tx. Phước Long

 

 

4674

Nguyễn Huy Phương

Cr

cr

00

Được xác định

Đỗ Xuyên,

Thanh Ba, Phú Thọ

Tx. Phước Long

4675

Đỗ Xuân Cự

cr

cr

Phú Cường,

Quốc Oai, Hà Tây

Phú Cát, Quốc Oai, Hà Tây

Tx. Phước Long

4676

Lục Văn Nơi

Cr

9/3/75

Yên Thượng,

Yên Bảo, Yên Bái

Khánh Yên Thượng, Văn Bàn, Lào Cai

Đắk Lắk

4677

Hoàng Văn Thìn

cr

cr

Bắc Cạn, Bắc Thái

Văn An, Hà Quảng, Cao Bằng

Dương Minh Châu, T.Ninh

4678

Phạm Văn Dương

1950

9/4/79

Đồng Quang,

Đồng Lập,

Thanh Hóa

Đồng Quang,

Đông Sơn,

Thanh Hóa

Bình Long, B.Phước

4679

Phạm Văn Kiệt

Cr

6/3/85

Triệu Sơn,

Hợp Kỳ,

Hải Hưng

Tái Sơn, Tứ Kỳ,

Hải Dương

Bình Long, B.Phước

4680

Phùng Hoàng Hậu

1941

37/3/71

Hợp Thành,

Lâm Phương,

Vĩnh Phú

Hợp Hải, Lâm Thao, Phú Thọ

Bình Long, B.Phước

4681

Phùng Xuân Quang

Cr

13/12/70

Khu Quan,

Tân Sơn, Vĩnh Phú

Xuân Quang,

Tam Nông, Phú Thọ

Bình Long, B.Phước

4682

Phạm Minh Lý

Cr

2/11/72

Nam Giang,

Không huyện, không tỉnh

Thị trấn Nam Giang, Nam Trực,

Nam Định

Bình Long, B.Phước

 

 

4683

Phạm Đình Non

1949

20/4/72

An Xá, Đoàn Thụy

Hải Hưng

Đoàn Thượng,

Gia Lộc,

Hải Dương

Bình Long, B.Phước

4684

Tạ Đức Cương

1954

Cr

Nghĩa Hiệp,

An Mỹ, Hải Hưng

Nghĩa Hiệp,

Yên Mỹ, Hưng Yên

Bình Long, B.Phước

4685

Trần Linh Phán

Cr

23/3/72

Lâm Bình,

Hà Nam Ninh

Nhân Bình,

Lý Nhân, Hà Nam

Bình Long, B.Phước

4686

Trần Văn Ân

1959

1979

Hòa Vang,

Phú Khánh

Hòa Vinh, Tuy Hòa, Phú Yên

Bình Dương

4687

Trần Văn Bồi

1961

1979

Bình Trị,

Quảng Xương

 

Bình Dương

4688

Tạ Văn Giang

1945

1970

Hồng Phong,

Phú Cường,

Bắc Thái

Phú Cường, Đại Từ, Thái Nguyên

Bình Dương

4689

Trần Quang Khải

1944

1975

Hoàng Liên,

Hải Hưng

Hoàng Diệu,

Gia Lộc, Hải Dương

Bình Dương

4690

Phan Thanh Hoa

Cr

1974

Tân Bửu,

Bến Thủy,

Long An

Tân Bửu, Bến Lức, Long An

Bình Dương

4691

Trần Ngọc Chiến

1943

1976

Lao Thọ, Y Dũng, Hà Bắc

Lão Hộ, Yên Dũng, Bắc Giang

Bình Dương

4692

Phạm Công Thiệp

1952

1973

T. Niên,

Bảo Thắng

Thái Niên,

Bảo Thắng, Lào Cai

Bình Dương

4693

Nguyễn Văn Thiên

Cr

Cr

Kiêm Mỹ,

Hà Đông

Chuyên Mỹ,

Phú Xuyên, Hà Tây

Long Khánh

 

 

4694

Phạm Văn Tư

1957

1981

Cẩm Ninh, C.Thủy, Hải Hưng

Cẩm Bình,

Cẩm Thủy,

Thanh Hóa

Long Khánh

 

4695

Trương Văn Gia

1954

1980

Trung Lương, Quảng Trị

P.Đông Lương,

Thị xã Đông Hà

Long Khánh

4696

Vũ Ngọc Linh

1935

Cr

Cộng Hòa,

Yên Thủy, Q.Ninh

Cộng Hòa,

Yên Hưng,

Quảng Ninh

Long Khánh

4697

Vũ Đình Hòa

1950

1975

Đông Phan,

Đông Phòng, T.Hóa

Đông Vang,

Đông Hưng,

Thái Bình

Long Khánh

4698

Trần Văn Hải

Cr

1970

Bình Minh,

T.Bình Định

Bình Tân, Tây Sơn, Bình Định

Trảng Bom

4699

Nguyễn Văn Bản

1952

13/4/75

Hai chữ…. Yên Đồng

Yên Đồng, Ý Yên, Nam Định

Long Khánh

4700

Nguyễn Văn Gu

1953

1975

Thất Hùng,

Kinh Môn,

Hải Phòng

Thất Hùng,

Kinh Môn,

Hải Dương

Long Khánh

4701

Đoàn Đình Phương

1947

1975

Mễ Tú, Thanh Liêm, Hà Nội

Mễ Trì,

Thanh Liêm, Hà Nội

Long Khánh

4702

Lê Minh Thu

1950

1975

Đông Phu, Hải Ninh, T.H. Hóa

Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

Long Khánh

4703

Nguyễn Đình Quang

1956

1978

Nghi Trung, V.Yên

Nghĩa Trung,

Việt Yên, Bắc Giang

Châu Thành, Tây Ninh

4704

Ma Văn Bế

Cr

1969

Phu Tiên, Bắc Thái

Phú Tiến, Định Hóa, Thái Nguyên

Châu Thành, Tây Ninh

4705

Lê Văn Thái

Cr

1977

Vân Sơn, V.Yên

Vân Sơn, Sơn Động, Bắc Giang

Châu Thành, Tây Ninh

4706

Lê Thanh Bình

Cr

Cr

Cr

Được xác định quê quán Thanh Hóa

Châu Thành, Tây Ninh

4707

Lê Thanh Chỉnh

Cr

1983

Ông Đình,

Cẩm Giàng,

Hưng Yên

Ông Đình,

Khoái Châu,

Hưng Yên

Bến Cầu, T.Ninh

 

 

4708

Phạm Bá Thư

1969

1981 (tuối không hợp lý)

Thới Thuận,

 Hậu Giang

Ngọc Thuận,

 Giồng Riềng,

 Kiên Giang

Bến Cầu, T.Ninh

4709

Nguyễn Ngọc Túc

1948

1972

Trung Liệt,

Yên Mỹ, Vĩnh Phú

Tráng Việt, Mê Linh, Hà Nội

Lộc Ninh, B.Phước

4710

Nguyễn Văn Hợi

Cr

1969

Viên Xá, Hà Lang, Bắc Ninh

Ninh Xá, Thị Xã Bắc Ninh

Duy Tân, Duy Xuyên, Q.Nam

4711

Vũ Văn Tắc

Cr

Cr

Kiến Tường, Hải Phòng

Tiên Cường,

Tiên Lãng,

Hải Phòng

Duy Thành, Duy Xuyên, Q.Nam

4712

Nguyễn Duy Phụng

1954

1975

Xuân Sơn,

Đông Triều,

Quảng Nam

Xuân Sơn,

Đông Triều,

Quảng Ninh

Long Thành, Đ.Nai

4713

Hà Văn Hên

Cr

27/4/75

Hai chữ Điền Lư

Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa

Bà Rịa

4714

Trần Công Danh

Cr

Cr

Nam Kiều, D.Lộc , Hải Hưng

Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

Sa Thầy, Kom Tum

4715

Nguyễn Xuân Bàn

1942

1969

Bao Đá, Trấn Xuyên, Thanh Hóa

Bão Đáp, Trấn Yên, Yên Bái

Sa Thầy, Kom Tum

4716

Phạm Ngọc Mai

Cr

1972

Phương Công,

 Văn Đông, HH

Phượng Công,

Văn Giang,

 Hưng Yên

Sa Thầy, Kom Tum

4717

Mai Công Huân

1945

1972

Cộng Hòa,

Yên Mỹ, HH

Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên

Sa Thầy, Kom Tum

4718

Bùi Xuân Lừng

1952

1972

Việt Hòa, Thị xã Hải Phòng

Việt Hòa,

Thị xã Hải Dương

Sa Thầy, Kom Tum

4719

Phạm Viết Dung

1953

1972

Nam Triều,

 Phú Yên,

 Hà Sơn Đình

Nam Triều,

Phú Xuyên, Hà Tây

Sa Thầy, Kom Tum

4720

Đặng Đình Tế

Cr

1969

Cẩm Khê,

Hải Phòng

Liên Khê,

Thủy Nguyên,

Hải Phòng

T.Bình Thuận

4721

Đoàn Thức

Cr

1969

Tam Nghĩa,

Quảng Nam

Tam Nghĩa,

Núi Thành,

 Quảng Nam

T.Bình Thuận

4722

Đỗ Văn Đức

Cr

1981

Sông Lô, Vĩnh Phú

Đan Hà, Hạ Hòa, Phú Thọ

T.Bến Tre

4723

Nguyễn Văn Hùng

Cr

Cr

Vĩnh Phú

Được xác định là: Nguyễn Quốc Hùng, Tp.Việt Trì

T.Bến Tre

4724

Hà Văn Thắng

Cr

1979

V.L, Sông Lô

Văn Long, Thị xã Phú Thọ

T.Bến Tre

4725

Nguyễn Văn Thực

Cr

1982

Phong Châu, VP

P.Phong Châu,

Thị xã Phú Thọ

 

T.Bến Tre

4726

Nguyễn Cao Sơn

1949

Cr

Minh Hòa,

Kim Liên,

Hải Hưng

Minh Hòa, Kinh Môn, Hải Dương

 

Ân Thanh, Hoài Ân, B.Định

4727

Lưu Xuân Hòa

Cr

Cr

Thượng Hưng, Vĩnh Toàn,

Vĩnh Phú

Thượng Trưng,

Vĩnh Tường,

Vĩnh Phúc

Ân Phong Hoài Ân, B.Định

4728

Khổng Văn Lam

Cr

Cr

Tân Hưng, Ba Vì

Tản Hồng, Ba Vì, Hà Tây

Ân Phong Hoài Ân, B.Định

4729

Lưu Quang Khỏi

Cr

Cr

Thanh Sơn,

 Hải Phòng

Thanh Sơn,

 Kiến Thị,

 Hải Phòng

Ân Phong Hoài Ân, B.Định

4730

Hà Huy Đoàn

1949

Cr

Xuân Lam,

Thọ Xuân,

 Vĩnh Phú

Xuân Lam,

Thọ Xuân,

Thanh Hóa

Ân Phong Hoài Ân, B.Định

4731

Phạm Văn Miền

Cr

Cr

Yên Phong,

Ninh Bình

Yên Phong,

Yên Mô, Ninh Bình

Ân Tín Hoài Ân, B.Định

4732

Nguyễn Đình Phúc

Cr

Cr

Bắc Phú, Vĩnh Phú

Văn Phú,

 Tp.Việt Trì

Ân Tín Hoài Ân, B.Định

4733

Lê Văn Trai

Cr

Cr

Quốc Phú, Hà Bắc

Quảng Phú,

Lương Tài,

Bắc Ninh

Ân Tín Hoài Ân, B.Định

4734

Ngô Văn Bai

Cr

Cr

Hòa Minh,

Hải Phòng

Hòa Bình,

Thủy Nguyên,

Hải Phòng

Ân Tín Hoài Ân, B.Định

4735

Nguyễn Tiến Giao

Cr

Cr

Vĩnh Tiến, Vĩnh Phú

Vĩnh Tiến,

Thanh Sơn, Phú Thọ

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4736

Ngô Nhất Gia

Cr

1972

Phổ Yên, Hà Nội

Phổ Yên,

Thái Nguyên

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4737

Lục Văn Dương

1947

1974

Quảng Hóa, T.H

Quang Hóa,

Thanh Hóa

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4738

Nguyễn Hướng Dương

1952

1972

Đ.Q, Thái Bình

Đông Quan,

Đông Hưng,

Thái Bình

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4739

Hoàng Tiếp Dũng

1950

Cr

Yên Dũng, Hà Bắc

Được xác định là Hoàng Tiến Dũng, Quỳnh Sơn,

Yên Dũng,

 Bắc Giang

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4740

Lê Văn Dự

1954

1974

Tiên Lữ, Hà Bắc

Yên Lư, Yên Dũng, Bắc Giang

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4741

Mai Văn Đàn

cr

cr

An Hòa, Vĩnh Phú

Đan Hà, Hạ Hòa, Phú Thọ

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4742

Nguyễn Hùng Cường

1952

1972

Yên Dũng,

Hòa Bình

Yên Trung, Kỳ Sơn, Hòa Bình

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4743

Nguyễn Văn Chính

Cr

1973

Tân Yên, Yên Bái

Tân Uyên,

 Bắc Giang

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4744

Bùi Văn Hân

Cr

1972

Tân Lập, Hòa Bình

Tân Lập, Lạc Sơn, Hòa Bình

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4745

Lê Thanh Huyền

Cr

1972

Phú Cường, HH

Phú Cường,

 Kim Động,

 Hưng Yên

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4746

Phạm Văn Hữu

Cr

1972

Đồng Hới,

Quảng Ninh

Thị xã Đồng Hới, Quảng Bình

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4747

Nguyễn Văn Khoai

Cr

1972

Yên Trọng, Hà Bắc

Yên Trung,

Yên Phong,

 Bắc Ninh

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4748

Nguyễn Văn Tình

1952

1975

Sơn Động,

Hòa Bình

Yên Mông, Thị xã Hòa Bình

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4749

Bùi Thanh Trung

1954

1974

Ngọc Thủy,

Hà Bắc

Ngọc Lý, Tân Yên, Bắc Giang

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4750

Phạm Văn Tý

1954

1974

Khu 4, Hải Hưng

Khu 4, Thị trấn Ninh Giang, Hải Dương

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4751

Vũ Văn Thuận

Cr

Cr

Chiên Hòa,

Thanh Hòa

Thiệu Hóa,

Thanh Hóa

Vĩnh Hưng, Tân Hưng

4752

Nguyễn Văn Vạn

1952

1975

Mỹ Hòa, Hải Hưng

Mỹ Hào, Hưng Yên

Ninh Hòa, Vạn Ninh

4753

Phạm Văn Hòa

1949

1975

Mường Khương, Lào Cai

X.Mường Khương, H.Mường Khương, Lào Cai

Ninh Hòa, Vạn Ninh

4754

Nguyễn Văn Thái

1957

1974

Vũ Đan, Nam Hà

Vũ Đản, Bình Lục, Hà Nam

Ninh Hòa, Vạn Ninh

4755

Trương Văn Quyết

1948

1975

Ý Yên, Nam Hà

Yên Mỹ, Ý Yên, Nam Định

Ninh Hòa, Vạn Ninh

4756

Cao Xuân De

1944

1975

Tây Sơn, Kiến An

Tú Sơn, Kiến Thị, Hải Phòng

Bình Thuận

4757

Đặng Đình Tế

Cr

1969

Cẩm Khê,

Hải Phòng

Cổ Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Bình Thuận

4758

Huỳnh Văn Tía

Cr

1968

Lăng Long,

 Trà Vinh

Càng Long,

Trà Vinh

Bình Thuận

4759

Phạm Công Nhỡ (Nhữ)

Cr

1968

Chí Linh,

 Hải Phòng

Cao Minh,

Vĩnh Bảo,

 Hải Phòng

Bình Thuận

4760

Trần Vinh Bình

1954

1972

Hà Trung,

Hà Nam Ninh

Hải Trung, Hải Hậu, Nam Định

Bình Thuận

4761

Tô Thinh

1937

1970

Hoàng Đồng,

Lạng Sơn

P.Làng Đồng, Tp.Lạng Sơn

Bình Thuận

4762

Phạm Thành Đô

Cr

1969

Kim Trung,

 Hải Phòng

P.Quang Trung, Q.Hồng Bàng,

Hải Phòng

Bình Thuận

4763

Nguyễn Xuân Lê

Cr

1970

Chí Linh, Phù Cừ

Minh Tiến, Phù Cừ, Hưng Yên

Bình Thuận

4764

Ngô Văn Cách

Cr

1968

Chinh Hà,

Hải Hưng

Thanh Hà,

 Hải Dương

Bình Thuận

4765

Nông Văn Nguyên

1954

1978

Quảng Hóa,

Cao Lãng

Quang Hàn,

 Trà Lĩnh, Cao Bằng

Kiến Tường, Long An

4766

Lương Văn Xá

1950

1978

Hoàng Hóa,

Cao Lang,

Quang Hàn,

Trà Lĩnh, Cao Bằng

Kiến Tường, Long An

4767

Nguyễn Văn Vĩnh

1944

1971

Nhạc Kỳ,

Văn Long

Nhạc Kỳ, Văn Lãng, Lạng Sơn

Bắc Trà My

 

4768

Bùi Văn Đơn

Cr

1974

Yên Phu, Lạng Sơn

Yên Phú,

 Văn Quang,

Lạng Sơn

Hòa Thành, Tây Ninh

4769

Trần Văn Tam

Cr

1972

Ng. Lộ

Tx. Nghĩa Lộ,

 Yên Bái

Kiến Tường, Long An

4770

Bùi Như Ý

1955

1975

Trực Thái, Hải Hậu

Trực Thái,

Trực Ninh,

Nam Định

Long Thành, Đồng Nai

4771

Nguyễn Văn Bảy

1954

1975

Thanh Trì,

 Hải Hưng

Thanh Hà,

 Hải Dương

Long Thành, Đồng Nai

4772

Nguyễn Xuân Bảy

1954

1975

Đông Phương,

 Hà Tây

Song Phượng,

Hoài Đức, Hà Nội

Long Thành, Đồng Nai

4773

Lê Bá Bích

1949

1975

Bắc Sơn,

Không tỉnh,

không xã

Bắc Sơn, Lạng Sơn

Long Thành, Đồng Nai

4774

Vũ Ánh Dương

1950

1978

Tân Quang, Tứ Kỳ

Tân Quang,

Ninh Giang,

Hải Dương

Long Thành, Đồng Nai

4775

Kim Văn Ghể

1949

1968

Công Lập,

Vĩnh Phú

Ngọc Lập, Yên Lập, Phú Thọ

Long Thành, Đồng Nai

4776

Hoàng Văn Ngọc

Cr

1969

Yên Sơn, Bắc Thái

Dương Sơ, Na Rì, Bắc Cạn

Long Thành, Đồng Nai

4778

Hoàng Kim Thiện

1943

1968

Tứ Liên, Yên Bái

Tứ Liên, Từ Liêm, Hà Nội

Long Thành, Đồng Nai

4779

Đức Hồng Lĩnh

Cr

Cr

Nghi Mỹ,

Nghi Lộc,

Thanh Hóa

Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ An

Long Thành, Đồng Nai

4780

Nguyễn Đức Nhiệm

Cr

Cr

Đại Thịnh,

Yên Lãng,

Vĩnh Hùng

Đông Thịnh,

Lập Thạch,

Vĩnh Phúc

Long Thành, Đồng Nai

4781

Huỳnh Văn Núi

1945

1968

Vũ Liêm, Trà Vinh

Vũng Liêm,

Vĩnh Long

Long Thành, Đồng Nai

4782

Hoàng Văn Thường

1937

1970

Lộc Yên, Yên Bái

Lục Yên, Yên Bái

Long Thành, Đồng Nai

4783

Đào Văn Loan

Cr

Cr

Khoái Châu,

Hải Hưng

Đoàn Văn Loan – Thiết Trụ,

Bình Minh,

Khoái Châu,

Hưng Yên

Long Thành, Đồng Nai

4784

Lê Anh Châu

1950

1975

Nghi Xuân, Thanh Hóa

Nghi Xuân,

Nghi Lộc, Nghệ An

Long Thành, Đồng Nai

4785

Nguyễn Duy Phụng

1954

1975

Xuân Sơn,

Đông Triều,

Quảng Nam

Xuân Sơn,

Đông Triều,

Quảng Ninh

Long Thành, Đồng Nai

4786

Nguyễn Bá Thái

1937

1975

Bình Hòa,

Nam Giang,

Hải Hưng

Vĩnh Hòa

Ninh Giang,

 Hải Dương

Long Thành, Đồng Nai

4787

Đỗ Hải Quân

1951

1974

Nghĩa Hùng,

Nghĩa Hưng,

 Hà Tĩnh

Nghĩa Hùng,

Nghĩa Hưng,

Nam Định

Long Thành, Đồng Nai

4788

Hà Văn Dần

Cr

Cr

Thọ Xuân, Hà Bắc

P.Thọ Xương, Tp.Bắc Giang

Long Thành, Đồng Nai

4789

Hoàng Đạt

Cr

Cr

Xuân Hòa,

Cao Bằng

Hoàng Văn Đạt – Xuân Hòa,

Hà Quảng,

Cao Bằng

Long Thành, Đồng Nai

4790

Nguyễn Quang Minh

1951

1974

Thanh Trì,

Hải Hưng

Thanh Hà, Hải Dương

Long Thành, Đồng Nai

4791

Lương Văn Mộng

1950

1975

Thái Bình,

Thanh Liêm,

Hà Nội

Thanh Bình,

Thanh Liêm,

Hà Nam

Long Thành, Đồng Nai

4792

Trần Văn Mức

1950

1970

Cẩm Phả, Vĩnh Tường, Không tỉnh

Kim Xá,

Vĩnh Tường,

Vĩnh Phúc

Long Thành, Đồng Nai

4793

Nguyễn Văn Vinh

Cr

Cr

Đông Hòa, Vĩ An, Không tỉnh

Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương

Long Thành, Đồng Nai

4794

Trần Văn Việt

1950

1975

Bình Hà,

Thanh Trì,

 Hải Hưng

Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội

Long Thành, Đồng Nai

4795

Nguyễn Đình Phú

1947

1973

Cr

Được xác định xã Nghĩa An, Ninh Giang, Hải Dương

BR-Vũng Tàu

4796

Nguyễn Văn Đức

1937

1968

Bình Khánh, Quảng Xuyên, không huyện, không tỉnh

Bình Chánh,

Thăng Bình,

 Quảng Nam

Long Thành, Đồng Nai

4797

Giang Văn Dương

Cr

1973

Bình Minh,

Châu Dương,

 Hải Dương

Bình Minh,

Khoái Châu,

Hưng Yên

Long Thành, Đồng Nai

4798

Nguyễn Xuân Bốn

1943

1969

Yên Phú, Phú Bình, không tỉnh

Tân Khánh,

 Phú Bình,

 Thái Nguyên

Phổ Phong, Đức Phổ

4799

Nguyễn Hợi

1945

1967

Hồng Hới, Hà Tây

Hồng Hà,

Đan Phượng

, Hà Nội

Phổ Phong, Đức Phổ

4801

Nguyễn Triệu Hùng

1948

1969

Đông Huy,

Bắc Thắng

Đồng Hỷ,

 Thái Nguyên

Phổ Phong, Đức Phổ

4802

Vũ Vần

Cr

Cr

Hà Mộc, không tỉnh, không huyện

Hà Lộc,

Tx. Phú Thọ

Phổ Phong, Đức Phổ

4803

Chu Văn Bác

Cr

1967

Hà Phương,

Hà Tây

Đan Phượng,

Đan Phượng,

 Hà Nội

Phổ Quang Đức Phổ

4804

Hoàng Duy Thái

Cr

1968

Đông Xá, Bắc Thái

Đồng Xá, Na Rì, Bắc Cạn

Phổ Quang Đức Phổ

4805

Nguyễn Thanh Tứ

Cr

1967

Kim Sơn,

Thái Bình

Vũ Sơn, Kiến Xương, Thái Bình

Phổ Quang Đức Phổ

4806

Vũ Thái Nguyên

Cr

1967

Phú Xương,

Hà Tây

Phú Xuyên, Hà Nội

Phổ Quang Đức Phổ

4807

Trần Đình Cung

1945

1969

Tân Cương,

 Yên Bình,

Yên Bái

Tân Hương,

Yên Bình, Yên Bái

 

 

Phổ Nhơn Đức Phổ

4808

Lã Văn Quả

1945

1967

Thắng Lợi,

Hiệp Hòa, Hà Bắc

Thị trấn Thắng, Hiệp Hòa,

 Bắc Giang

Phổ Nhơn Đức Phổ

4809

Nguyễn Văn Hậu

Cr

Cr

Cr

Được xác định,

Ninh Giang,

Hải Dương

Châu Thành, Tây Ninh

4810

Trần Văn Ngãi

1949

1968

Hà Phúc,

Nông Hòa, Hà Tây

Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Nội

Châu Thành, Tây Ninh

4811

Nguyễn Văn Bồng

1949

1969

Hà Thượng,

Tú Kỳ, Hải Hưng

Hà Thanh,

Hải Dương

Châu Thành, Tây Ninh

4812

Lê Quốc Chính

Cr

Cr

Cr

Được xác định

Điện Thọ, Điện Bàn, Quảng Nam

Đắk Lắk

4813

Trần Mạnh Dũng

1945

1970

Trung Hà, Y Sơn, không tỉnh

Trung Hà,

Chiêm Hóa,

Tuyên Quang

Huyện Bình Long

4814

Trần Quang Vinh

Cr

1974

Vinh Khanh,

V Phú

Thanh Minh,

 thị xã Phú Thọ

Huyện Bình Long

4815

Bùi Trọng Ích

1948

1972

Bình Ngư,

Bình Lạc,

không tỉnh

Bình Nghĩa,

Bình Lục, Hà Nam

Huyện Bình Long

4816

Bùi Văn Minh

Cr

1972

Khâm Khê,

Chí Linh

Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương

Huyện Bình Long

4817

Bùi Văn Trường

1955

1978

Hào Trông, Hà Bắc

Hảo Lý, Đà Bắc, Hòa Bình

Huyện Bình Long

4818

Bùi Xuân Hữu

1945

1972

2 chữ Tân Kỳ

Tân Kỳ, Tứ Kỳ,

 Hải Dương

Huyện Bình Long

4819

Chung Văn Điền

1949

1970

Thái Tân,

Thái Nguyên,

Thanh Hóa

Thiệu tân,

Thiệu Hóa,

Thanh Hóa

Huyện Bình Long

4820

Đinh Kim Chung

Cr

1972

2 chữ Xuân Tôn

Xuân Nộn,

Đông Anh, Hà Nội

Huyện Bình Long

4821

Đinh Như Hoa

Cr

1972

Bình Đường, Hương Sơn,

Thái Bì

Bình Nguyên,

Kiến Xương,

Thái Bình

Huyện Bình Long

4822

Doãn Đinh Lộc

Cr

1972

Sơn Thủy,

Hương Sơn,

 Hà Nam Ninh

Hoành Sơn,

Giao Thủy,

 Nam Định

Huyện Bình Long

 

 

4823

Dương Hữu Tá

1953

1972

Việt Thắng, L Sơn

Việt Yên,

Văn Quang,

Lạng Sơn

 

Huyện Bình Long

4824

Nguyễn Văn Hiệp

1951

1970

Miền Chánh,

 Hà Đông

Minh Châu, Ba Vì, Hà Nội

Tỉnh Bình Phước

4825

Trần Văn Sự

1938

1967

Tân Tiến,

Vĩnh Yên, Hà Bắc

Tân Tiến,

Yên Dũng,

 Bắc Giang

Tỉnh Bình Phước

4826

Trương Đức Phượng

1947

1968

Đa Phú,

Hà Sơn Bình

Đa Phúc, Yên Thủy, Hòa Bình

Tỉnh Bình Phước

4827

Hồ Trường Thê

1947

Cr

Tu Quang,

 Yên Thế, không tỉnh

Từ Quang, Yên Sơn, Tuyên Quang

Tỉnh Bình Phước

4829

Đỗ Văn Thiết

1954

1974

An Trung,

 An Thảy,

 Hải Phòng

An Hưng,

An Dương,

Hải Phòng

Tỉnh Bình Phước

4830

Đặng Văn Luật

1958

1977

An Xuân, Thừa Thiên

An Cựu, Tp.Huế

Tỉnh Bình Phước

4831

Bùi Văn Lượng

1940

1969

Ngô Hưng, H.S.Bình

Ngỗ Luông,

Tân Lạc, Hòa Bình

Tỉnh Bình Phước

4832

Nguyễn Đức Minh

1946

1969

D.Chủ, Ky Sơn, không tỉnh

Dân Chủ,

thị xã Hòa Bình

Tân Uyên, Bình Dương

4833

Nguyễn Ngọc Lẫm

Cr

1974

Đông Sơn

, Hà Nam Ninh

Đông Sơn,

 thị xã Tam Điệp, Ninh Bình

Tân Uyên

4834

Hà Văn Hứng

1945

1969

Thanh Trúc,

Thanh Minh, không tỉnh

Liên Trúc,

Thanh Liêm,

Hà Nam

Tân Uyên

4835

Đỗ Văn Đê (Dẽ)

1950

1969

Hiến Thành,

Kinh Đô,

không tỉnh

Hiến Thành,

Kinh Môn,

Hải Dương

Tân Uyên

4836

Nguyễn Duy Nhân

Cr

Cr

Thôn Nộn,

Duyên Hải,

 không tỉnh

Duyên Hải,

 Hưng Hà,

 Thái Bình

Tân Uyên

4837

Bùi Văn Vộc

1943

1970

Bình Hàn,

 Lạng Sơn

Bình Hẻm, Lạc Sơn, Hòa Bình

Tân Uyên

4838

Dương Bá Tính

1964

1983

Yên Sơn,

 Hà Nam Ninh

Yên Sơn,

 thị xã Tam Điểm, Ninh Bình

Tân Uyên

4839

Bùi Văn Dự

1963

1984

Long Sơn,

Hà Sơn Bình

Lạc Sơn,

Lương Sơn,

Hòa Bình

Dĩ An, Bình Dương

4840

Dương Văn Bình

1942

1984

Đức Chua, HSB

Lương Sơn,

 Lương Sơn,

Hòa Bình

Dĩ An, Bình Dương

4841

Hà Xuân Đồng

1965

1983

Đa Bát, không tỉnh

Tu Lý, Đà Bắc,

Hòa Bình

 

 

 

Dĩ An, Bình Dương

4842

Lâm Văn Kiệt

Cr

1970

Nam Triều,

 Phú Sơn,

không huyện, không tỉnh

Phú Sơn, Lâm Hà, Lâm Đồng,

Phú Sơn, Tân Phú,

 Đồng Nai

Dĩ An, Bình Dương

 

 

4843

Nguyễn Quốc Việt

1943

1970

Nam Sào,

Hải Hưng

Nam Sơn,

Thanh Miện,

 Hải Dương

Dĩ An, Bình Dương

4844

Nguyễn Văn Tuấn

Cr

1970

Ngân Trung Sách, Hà Nam Ninh

Trung Đông,

Trực Ninh,

Nam Định

Dĩ An, Bình Dương

4845

Trần Khắc Dũng

1965

1985

Vụ Đôn, Hà Nam Ninh

Đoi Sơn, Duy Tiên, Hà Nam

Dĩ An, Bình Dương

4846

Đào Anh Cường

Cr

1970

Hung Hậu,

 Thanh Hóa

Hoàng Châu,

 Hoằng Hóa,

Thanh Hóa

Tỉnh Phú yên

4847

Nguyễn Mạnh Sửu

Cr

Cr

Thọ An, Đại Lộc, Hà Tây

Thọ An,

Đan Phượng,

Hà Nội

Vĩnh Thành, Vĩnh Ninh, Quảng Trị

4849

Nguyễn Xuân Tèo

Cr

Cr

Đông Đô, Mỹ Hà, Thái Bình

Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình

Vĩnh Ninh, Quảng Trị

4850

Lê Cao Sơn

Cr

1972

Ha Yên, TQ

Hàm Yên,

Tuyên Quang

Triệu Phong, Quảng Trị

4851

Hà Thanh Sơn

Cr

1972

Đồng Tiến,

Ngọc Sơn,

Thanh Hóa

Đông Tiến,

Đông Sơn,

 Thanh Hóa

Vĩnh Ninh, Quảng Trị

4852

Dương Minh Khôi

Cr

Cr

T.Sơn, T.Hóa

Triệu Sơn,

Thanh Hóa

TX.Sông Cầu, Phú Yên

4853

Nguyễn Văn Hiền

Cr

1972

Tân Trào, HH

Thanh Trào,

Thanh Miện,

 Hải Dương

TX.Sông Cầu, Phú Yên

4854

Tô Quang Hành

Cr

1970

Cao Đại,

Vĩnh Lương, VP

Cao Đại,

Vĩnh Tường,

Vĩnh Phúc

TX.Sông Cầu, Phú Yên

4855

Phùng Văn Kéo

Cr

1974

Văn Chiêu,

Trích Thanh, HH

Văn Du, Ân Thi, Hưng Yên

TX.Sông Cầu, Phú Yên

4856

Trần Văn Vũ

1952

1972

L.Xuyến, A.Giang

Tp.Long Xuyên,

An Giang

TX.Sông Cầu,

 Phú Yên

 

 

4857

Nguyễn Đức Thoa

1948

Cr

T.Yên B

Trấn Yên, Yên Bái

Bình Sơn, Hiệp Đức, Quảng Nam

4858

Trần Công Lý

Cr

1968

Cần Ninh, Hà Tĩnh

Cẩm Lĩnh,

Cẩm Xuyên,

 Hà Tĩnh

Phước Thuận, Tuy Phước, Bình Định

4859

Nguyễn Inh

Cr

1969

Quỳnh Lưu,

 Quỳnh Lỗi,

 Thái Bình

Quỳnh Đôi,

Quỳnh Lưu,

Nghệ An

Vân Canh, Bình Định

4860

Trần Văn Thiên

Cr

1975

Tân Yên, Hòa Bình

Tân Vinh,

 Lương Sơn,

Hòa Bình

Quận Thủ Đức, Tp.HCM

4861

Nguyễn Văn Dặt

1940

1967

D.E Lục, Hải Hưng

Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Dương

Tx.Phước Long, Bình Phước

4862

Nông Thanh Vọng

1953

1972

Cao Trí, Bắc Thái

Cao Trí, Ba Bể,

Bắc Cạn

Sa Thầy, Kom Tum

4863

Phùng Thúc Lưu

Cr

1972

Minh Sơn, An Lạc, Thanh Hóa

Minh Sơn, Ngọc Lặc, Thanh Hóa

Sa Thầy, Kom Tum

4864

Hoàng Văn Kiến

1948

1972

Phong Du, Ha Văn, YB

Phong Du Hạ,

Văn Yên, Yên Bái

Sa Thầy, Kom Tum

4865

Lê Xuân Bách

Cr

1975

Dư Chí, Minh Khai, HH

P.Minh Khai, Thị xã Hưng Yên

Ninh Thuận

4866

 

Nguyễn Nhật Tân

Cr

1972

Lục Hà, Nam Định

Lộc Hà,

Tp.Nam Định

Ninh Thuận

4867

Đinh Quang Dũng

1953

1975

Lạc Thông,

Bắc Thái

Bạch Thông,

Bắc Cạn

Bình Thuận

4868

Dương Minh Tranh

1948

1972

Thành Đông,

Đông Hưng,

 Bắc Thái

Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên

Bình Thuận

4869

Đinh Xuân Nghệ

1944

1972

Nghĩa Lô, Phú Yên

Nghĩa Đô, Bảo Yên, Lào Cai

Bình Thuận

4870

Chu Minh Nem

1949

1977

Quản Đà,

 Hà Tuyên

Xã Quản Bạ, Quản Bạ, Hà Giang

Tân Uyên

4871

Bùi Xuân Nin

1954

1978

T.Đạo, T.Lạc, HSB

Tuân Đạo, Lạc Sơn, Hòa Bình

Lộc Ninh

4872

Bùi Văn Niên

1957

1978

Tam Ky, HH

Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Dương

Lộc Ninh

4873

Trần Văn Khương

Cr

1975

Liên Hưng,

Thái Lu, không tỉnh

Liêm Chung,

Phủ Lý, Hà Nam

Tân Uyên

4874

Nguyễn Văn Thành

Cr

1975

Ca Vân, H.Hưng

Cẩm Vân, Cẩm Giàng, Hải Dương

Tân Uyên

4875

Nguyễn Văn Thành

Cr

1975

Vân Hải, Thái Hưng, không tỉnh

Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình

Tân Uyên

4876

Bế Ngọc Tinh

1945

1967

Triêu An, Ban Co, CB

Triệu Ẩu, Phục Hòa, Cao Bằng

Lộc Ninh

4877

Bùi Mạnh Quang

1955

1978

Thanh Nông, Ki Mo, HS.Bình

Thanh Long,

 Kinh Môn,

Hải Dương

Lộc Ninh

4878

Thân Đức Lợi

Cr

1969

Phu Trang, Bảo Yên

Phú Trang, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái

Long An

4879

Phạm Ngọc Vạn

Cr

1972

Ninh Mỹ, HH

Thị trấn Yên Mỹ, Khoái Châu

 Hưng Yên

Long An

4880

Phạm Văn Dễ

Cr

1986

Bình Hòa, HS.Bình

Bình Hòa, Giao Thủy, Nam Định

Long An

4881

Phan Văn Bốn

1940

4970

2 chữ Lý Nhơn

Lý Nhơn, Cần Giờ

Cần Giuộc

4882

Trần Văn Trà

1934

1968

Vĩnh Linh, Hà Tĩnh

Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Cần Giuộc

4883

Trần Khắc Liêu

1954

1978

Ngư Hòa, Tiên Hòa, không huyện, không tỉnh

Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình

Châu Phú, An Giang

4884

Bùi Văn Hân

Cr

1972

T.Lập, H.Bình

Tân Lập, Lạc Sơn

Tân Hưng, Vĩnh Hưng

4885

Nguyễn Văn Khoái

Cr

1972

Yên Trong, H.Bắc

Yên Trung, Yên Phong, Bắc Ninh

Tân Hưng, Vĩnh Hưng

4886

Bùi Quốc Sơn

Cr

Cr

Hùng Sơn,  T.Quang

Hùng Đức

 Hàm Yên,

Tuyên Quang

Tân Hưng, Vĩnh Hưng

4887

Nguyễn Văn Tình

1952

1975

Sơn Động, H.Bình

Thuộc Huyện Cao Phong, Hòa Bình

Tân Hưng, Vĩnh Hưng

4888

Đoàn Văn Chính

1954

1975

LC, LN, Hà Nam Ninh

Cẩm Lý, Lục Nam, Bắc Giang

Tx.Phước Long

4889

Hoàng Quốc Trinh

1944

Cr

Bao Chay, Ba Vi, Bắc Thái

Ba Hàng, Phổ Yên, Thái Nguyên

Tx.Phước Long

4890

Đào Quang Ân

1942

1969

Lạc Hồng, Hưng Yên

Lạc Hồng,

Văn Lâm, Hưng Yên

Bình Thuận

4891

Đặng Minh Hùng

Cr

1966

Văn Khánh

Cà Mau

An Khánh

Việt Khai, Phú Tân

 Cà Mau

Bình Thuận

4892

Trần Văn Bình

1954

1972

Hà Trung, HNN

Hải Trung, Hải Hậu, Nam Định

Bình Thuận

4893

Nguyễn Văn Cánh

Cr

1968

Chinh Hà, H.Hưng

Ninh Hòa, Ninh Giang, Thanh Hà

Bình Thuận

4894

Bùi Thành Trung

1954

1975

Ngọc Thủy, Hà Bắc

Ngọc Lý, Tân Uyên, Bắc Giang

Tân Hưng, Vĩnh Hưng

4895

Lương Đức Minh

1955

1978

Minh Thanh, Quảng Ninh

Minh Thành, Yên Hưng, Quảng Ninh

Bến Cầu

4896

Phạm Văn An

1959

1979

Đông Kho, V.Phú

Đông Khê, Đoan Hùng, Phú Thọ

Bến Cầu

4897

Bùi Mạnh Tại

1952

1979

Tiên An, Hưng Yên

Hiến Nam,

 Tp.Hưng Yên

Bến Cầu

4898

Lê Văn Sáng

Cr

1968

Tâm Liệt, Bắc Giang, H.Hưng

Tráng Liệt

 Bình Giang

 Hải Dương

Gò Dầu

4899

Phạm Hồng Thái

Cr

1975

Sơn Hà

Sơn Hà, Bảo Thắng, Lào Cai

Gò Dầu

4900

Bùi Lê Dựng

Cr

1978

Đông Phong, Kỳ Sơn, Hà Bắc

Đông Phong, Cao Phong, Hòa Bình

Gò Dầu

4901

Dương Quốc Hán

Cr

1972

Hưng Yên, Hà Bắc

Nghĩa Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang

Gò Dầu

4902

Vũ Xuân Thơ

Cr

1975

Vĩnh Bình, không huyện, không tỉnh

Vĩnh Bình, Châu Thành, An Giang

Gò Dầu

4903

Bùi Phú Tế

Cr

1975

Vĩnh Bình, không huyện, không tỉnh

Vĩnh Bình, Châu Thành, An Giang

Gò Dầu

4904

Phan Đình Giáp

Cr

1975

Tháp Men, Phú Yên, V.Phú

Tháp Men, Tp.Phúc Yên, Vĩnh Phúc

Thị xã Phước Long

4905

Nguyễn Văn Hùng

1953

1971

Thịnh Sơn, Hải Hưng

Thái Sơn, Kinh Môn, Hải Dương

Long An

4906

Nguyễn Văn Sang

Cr

1971

Đông Thủy, Hà Bắc

Thuộc huyện Yên Thế, Bắc Giang

Long An

4907

Vũ Khắc Huynh

Cr

1972

Đông Hà, Hải Phòng

P.Đông Hòa

 Kiến An, Hải Phòng

Long An

4908

Vũ Ngọc Dương

Cr

1972

Gia Hải, HH

Gia Hòa, Gia Lộc, Hải Dương

Long An

4909

Trịnh Hồng Thu

1949

1971

Bắc Sơn, HH

Bắc Sơn, Ân Thi, Hưng Yên

Long An

4910

Vũ Thế Chắn

Cr

1972

Tây Sơn, Hạ Hòa, T.Bình

Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình

Long An

4911

Trần Văn Nga

Cr

1969

An Lâm, Châu Yên, Yên Bái

Âu Lâu, Trấn Yên, Yên Bái

Long An

4912

Trần Đức Lợi

1954

1975

2 chữ Trường Yên, không huyện, không tỉnh

Trường Yên, Hoa Lư, Ninh Bình

Long An

4913

Vũ Bá Thuần

Cr

Cr

Yên Bái, Nghệ Tĩnh

Yên Khê, Thanh Ba, Phú Thọ

Long An

4914

Trần Đức Mai

1922

1971

Hung Thái, Nam Vang, HH

Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Dương

Long An

4915

Nguyễn Hùng Cường

1952

1972

Yên Dũng, Hòa Bình

Yên Mông, Tp.Hòa Bình

Tân Hưng, Vĩnh Hưng

4916

Vy Văn Chiêng

Cr

Cr

Hữu Lũng, Lạng Sơn

Hữu Lũng,

Lạng Sơn

Gò Công Đông

4917

Phạm Hồng Phong

Cr

1970

Hải Hậu, Hải Hưng

Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Định

Long An

4918

Nông Văn Thấy

Cr

1970

Phú Hải, Quang Hà, Lạng Sơn

Phú Hải, Quang Hà, Quảng Ninh

Long An

4919

Nguyễn Văn Tuyên

Cr

1970

Hoàng Việt, Tân Kỳ, Hà Nội

Thanh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội

Long An

4920

Nguyễn Văn Việt

Cr

1969

Giới Khuyên, Châu Yên, Yên Bái

Trấn Yên, Yên Bái

Long An

4922

Nguyễn Minh Đệ

Cr

1974

2 chữ Đức Tống

Đức Long, Hòa An, Cao Bằng

Long An

4923

Nguyễn Minh Hoàng

Cr

1969

Trung Thành, Phú Yên, Yên Bái

Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái

Long An

4924

Nguyễn Thái Chí

Cr

Cr

Đông Hùng, Tiên Hải, Hải Phòng

Đông Hùng, Tiên Hải, Thái Bình

Long An

4925

Nguyễn Văn Huống

Cr

1971

H.Sơn, HH

Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương

Long An

4926

Phạm Văn Ngân

Cr

1970

H.Thư, KB, F9

Phạm Xuân Nghinh, Nghĩa An,

Hải Dương

BR

Vũng Tàu

4927

Nguyễn Văn Long

Cr

1969

KB

Nguyễn Văn Lộng, Ninh Hải,

 Ninh Giang

 Hải Dương

BR

Vũng Tàu

4928

Nguyễn Văn Kích

1947

1973

Tân Tru, HH

Tân Trường, Gẩm Giàng, Hải Dương

BR

Vũng Tàu

4929

Nguyễn Văn Cần

1932

1970

An Hải, H.Hưng

An Tảo, Tp.Hưng Yên, Hưng Yên

BR

Vũng Tàu

4930

Nguyễn Văn Bất

Cr

1973

Trà Cổ, Quảng Nam

P.Trà Cổ, Thị xã Móng Cái, Quảng Ninh

BR

Vũng Tàu

4931

Nguyễn Đình Phú

1947

1973

Hải Hưng

Do Nghĩa, Nghĩa An, Hải Dương

BR

Vũng Tàu

4932

Nguyễn Cư Thành

1953

1974

Vũ Yên, V.Phú

Vũ Yển, Thanh Ba, Phú Thọ

BR

Vũng Tàu

4933

Hà Văn Hên

Cr

1975

Điền Lư, không huyện, không tỉnh

Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa

BR

Vũng Tàu

4934

Đào Ngọc Bích

1933

1972

Đại Hùng, V.Phú

Đại Phạm, Hạ Hòa, Phú Thọ

BR

Vũng Tàu

4935

Bùi Ngọc Việt

1946

1970

Tân Thành, V.Phú

Tam Thanh, Thanh Sơn, Phú Thọ

BR

Vũng Tàu

4936

Hứa Duy Bình

1951

1974

Thoại Sơn, Thoại Sơn, Thanh Hóa

Thành Sơn, Quang Hóa, Thanh Hóa

Tân Hưng, Vĩnh Hưng

4937

Lê Văn Cao

1963

1983

Lục Giạ, Nghệ Tĩnh

Lạc Giạ, Con Cuông, Nghệ An

Long An

4938

Lê  Xuân Bản

1950

1972

Xuân Lôi, H.Hưng

Thạch Lỗi, Cẩm Giàng, Hải Dương

Long An

4939

Lương Văn Ngãi

Cr

1973

Tạ Hà, Hùng An, HH

Hiệp An, Kinh Môn, Hải Dương

Long An

4940

Lê Văn Lịch

Cr

1969

Xuân Dương, Mát Tri

Xuân Dương, Na Rì, Bắc Cạn

Long An

4941

Lương Văn Hòa

Cr

1972

Hải Quan, Na, Ma Hà

Hải Quang, Hải Hậu, Nam Định

Long An

4942

Lý Văn Hồ

Cr

1969

Thái Nguyên, Yên Bình, Yên Bái

Tân Nguyên, Yên Bình, Yên Bái

Long An

4943

Nguyễn Ánh Sáng

Cr

Cr

Thanh Hà, Hà Đông

Thanh Đa, Phúc Thọ, Hà Tây

Long An

4944

Nguyễn Chí Liêm

Cr

1970

Lương Sơn, HSB

Lương Sơn,

Hòa Bình

Long An

4945

Nguyễn Đức Thứ

Cr

1973

Quốc Yên,

 Quảng Ninh

Thị trấn Quảng Yên,

Quảng Ninh

Long An

4946

Phan Văn Tý

Cr

1972

Ninh Hiệp,

Ninh Hưng

Hồng Phong,

Ninh Giang,

 Hải Dương

Long An

4947

Bùi Tiến Dũng

Cr

1970

Yên Giang,

Liên Sơn, HS.Bình

Yên Giang, Lương Sơn, Hòa Bình

Long An

4948

Lương Đức Hợp

Cr

1973

Chi Lăng, Chí Linh, HH

Chi Lăng Bắc, Thanh Miện,

 Hải Dương

Long An

4949

Bùi Văn Hồng

Cr

1970

Liên Vũ, Lạng Sơn, Hà Bắc

Vũ Xá, Lục Nam, Bắc Giang

Long An

4950

Bùi Văn Ký

Cr

1971

Ten Tiến, Tiên Thủy, HS.Bình

Yên Trị, Yên Thủy, Hòa Bình

Long An

4951

Cao Xuân Phú

Cr

1970

Quốc Thạch, Ngọc Lạc, Vĩnh Phú

Yên Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Long An

4952

Bùi Văn Minh

Cr

1970

Cao Sơn, Liên Sơn, Hòa Bình

Liên Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình

Long An

4953

Bùi Văn Quyền

Cr

1975

Thanh Nội, T.Lạc, Hải Phòng

Thanh Hối, Tân Lạc, Hòa Bình

Long An

4954

Ls… Đam

Cr

197…

Lương Chính, H.Hưng

Cương Chính, Tiên Lữ, Hưng Yên

Long An

4955

Đinh Văn Út

Cr

1971

An Sinh, Tan Lạc, H.Bình

An Bình, Lạc Thủy, Hòa Bình

Long An

4956

Bùi Văn Sơn

Cr

25/9/72

Đông Công, Chí Linh, H.Hưng

Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Dương

Long An

4957

Nguyễn T.Tưởng

1956

26/7/79

Phú Lương, HS.Bình

Phú Lương,

 Lạc Sơn, Hòa Bình

Lộc Ninh

4958

Nguyễn Triệu Tuấn

1956

22/4/78

Đan Phượng, H.Hưng

Đoàn Thượng,

Gia Lộc, Hải Dương

Lộc Ninh

4959

Phạm Quang Tinh

1949

17/6/72

Nam Hải, Hải Hưng

Minh Hải, Văn Lâm, Hưng Yên

Lộc Ninh

4960

Trương Văn Thái

1954

31/12/79

Q.Thanh, Q.Ninh

P.Quang Thanh, Cẩm Phả,

Quảng Ninh

Lộc Ninh

4961

Trương Xuân Thoái

1959

10/4/86

Giai Xuân, Tân Kỳ, không rỉnh

Giai Xuân, Tân Kỳ, Nghệ An

Lộc Ninh

4962

Văn Trinh

1953

12/5/72

Phú Hòa, Yên Giang, Hà Bắc

Phú Hòa, Lương Tài, Bắc Ninh

Lộc Ninh

4963

Hà Văn Du

1960

15/5/79

Nam Sơn, Tan Lạc

Nam Sơn, Tân Lạc, Hòa Bình

Lộc Ninh

4964

Hà Sơn Hải

1944

11/11/74

Yên Uông, Kỳ Sơn

Yên Mông,

Tp.Hòa Bình

Bình Dương

4965

Hà Văn Nghiêm

1952

7/8/72

Đông Lĩnh, Đông Phong, Quảng Ninh

Hải Đông,

 Móng Cái,

Quảng Ninh

Bình Dương

4966

Bùi Công Suất

1960

11/5/82

Đ. Xuyên, Nam Ninh, HH

Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Dương

Bình Dương

4967

Bùi Văn Nghìn

Cr

28/8/81

An Nghĩa, HSB

Ân Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình

Bình Dương

4968

Bùi Đức Vân

1952

24/6/81

TN, Quảng Ninh

Thống Nhất,

Hoành Bồ, Q.Ninh

Bình Dương

4969

Bùi Minh Đức

1959

12/12/80

G. Mo, T.Lạc

Gia Mô, Tân Lạc, Hòa Bình

Bình Dương

4970

Vũ Văn Thi

1954

11/12/74

Lạc Xuân,

 Đào Nguyên, HP

Lại Xuân,

Thủy Nguyên,

 Hải Phòng

Bình Dương

4971

Bùi Thanh Long

1960

5/4/80

Gia Nhân, T.Lạc, HSB

Do Nhân, Tân Lạc, Hòa Bình

Bình Dương

4972

Đinh Văn Mừng

1942

7/6/74

Cửu Vĩnh Phú

Khả Cứu,

Thanh Sơn, Phú Thọ

Bình Dương

4973

Bùi Văn Ấm

1960

12/12/80

Tu Tu E, HS.Bình

Tử Nê, Tân Lạc, Hòa Bình

Bình Dương

4974

Đinh Văn Thông

1958

25/7/79

Yên Thọ, Tân Hào

Tân Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình

Bình Dương

4975

Đặng Công Diện

1950

5/3/78

Chi Phương,

 Kim Sơn, H.Bắc

Tri Phương,

Tiên Du, Bắc Ninh

Lộc Ninh

4976

Kỳ Anh Tuấn

1969

16/7/87

An Hiệp, MTR, HB

An Hòa, Lạng Giang, Bắc Giang

Lộc Ninh

4977

Đặng Công Tâm

1959

2/1/79

Vĩnh Thọ,

Phúc Vân, HS.Bình

Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây

Lộc Ninh

4978

Đặng Văn Quyết

1964

29/5/86

Hồng Quang,

Hải Hưng

Hồng Quang, Ân Thy, Hưng Yên

Lộc Ninh

4979

Đào Văn Hải

1960

2/10/78

Yên Hưng,

Yên Ninh,

Hà Nam Ninh

Yên Hưng, Ý Yên, Nam Định

Lộc Ninh

4980

Đoàn Văn Phượng

Cr

29/6/87

T.Thành, T.Lập, Long An

Tân Lập, Mộc Hóa, Long An

Lộc Ninh

4981

Nguyễn D….. Thích

Cr

25/7/72

Nam Trung

Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây

Lộc Ninh

4982

Đoàn Văn Tuyên

1954

3/1/78

Vĩnh Yên,

Hải Hưng

Vĩnh Khúc,

Văn Giang,

Hưng Yên

Lộc Ninh

4983

Giáp Văn Lập

Cr

30/4/75

Tây Nguyên,

Hà Bắc

Tân Yên, Bắc Giang

Kha Vạn Cân

4984

La Văn Vĩnh

Cr

29/1/78

Bac Day,

 Hà Tuyên

Bản May, Hoàng Su Phì, Hà Giang

Châu Phú, An Giang

4985

Lê Hữu Hòa

Cr

4/2/78

Hương Keo,

 Ng. Tĩnh

Hưng Chánh,

 Hưng Nguyên, Nghệ An

Châu Phú, An Giang

4986

Lê Trọng Trung

1957

2/2/78

Thiên Hòa, T.Hóa, không huyện

Thiệu Hòa,

 Thiệu Hóa,

Thanh Hóa

Châu Phú, An Giang

4987

Lê Văn Yên

1959

2/2/78

Q.Thanh, H.Phòng

Quảng Thanh, Thủy Nguyên, Hải Phòng

Châu Phú, An Giang

4988

Lương Văn Ái

1958

4/2/78

Cùng Hóa, Th. Hóa

Quảng Hòa,

Quảng Xương, Thanh Hóa

Châu Phú, An Giang

4989

Nguyễn Quốc Tuấn

Cr

4/2/78

Thanh Mỹ, Hà Tây

Thanh Mỹ,

Tx. Sơn Tây,

Hà Tây

Châu Phú, An Giang

4990

Nguyễn Thanh Quý

1954

2/2/78

Hoa Nho, Q.Ninh

Hòa Lạc, Tx. Móng Cái, Quảng Ninh

Châu Phú, An Giang

4991

Nguyễn Văn Đông

Cr

22/5/78

Trà Thủy,

Hà Nam Ninh

Gia Thủy,

Nho Quan,

Ninh Bình

Châu Phú, An Giang

4992

Nguyễn Văn Lý

1959

4/1/78

Thanh Phong, Hải Phòng

Thanh Lương,

Vĩnh Bảo,

Hải Phòng

Châu Phú, An Giang

4993

Nguyễn Văn Dương

Cr

4/2/78

Đa Phú,

Hà Nam Ninh

Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình

Châu Phú, An Giang

4995

Nguyễn Văn Phải

Cr

30/3/78

Phú Thọ,

Hà Nam Ninh

Phú Phúc, Lý Nhân, Hà Nam

Châu Phú, An Giang

4996

Tống Văn Huyền

Cr

19/4/78

Hòa Ninh,

Nghệ Tĩnh

Thị trấn Hòa Bình, Tương Dương,

 Nghệ An

Châu Phú, An Giang

4997

Trần Quốc Liêu, (Liên)

1954

29/10/78

Ngư Hòa,

Tiên Hòa,

không huyện, không tỉnh

Liên Hòa, Đông Anh, Hà Nội

Châu Phú, An Giang

4998

Vũ Đình Lâm

1960

8/2/78

Pha Hưng, Th.Bình

Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình

Châu Phú, An Giang

4999

Phạm Văn Thịnh

1958

29/11/79

Thanh Thủy, HN.Ninh

Thanh Thủy,

Thanh Liêm,

Hà Nam

Châu Phú, An Giang

5000

Nguyễn Văn Căn

1949

26/7/72

Hà Long, Lào Cai

Khánh Yên Hạ,

Văn Bàn, Lào Cai

Kiên Giang

5001

Thái Văn Hữu

Cr

20/2/81

Vĩnh Hải, BT.Thiên

Vĩnh Linh,

Quảng Trị

Kiên Giang

5002

Đào Ngọc Châm

1950

17/5/72

Tiên Lực, H.Hưng

Tiên Lữ, Hưng Yên

Kiên Giang

5003

Vũ Văn Nguyên

Cr

18/5/78

Tùng Sơn, T.Hóa

Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa

Kiên Giang

5004

Lương Quốc Thái

1956

1/8/79

Ứng Mỹ, Hà. S. Bình

Mỹ Hưng,

 Thanh Oai, Hà Tây

Phú Quốc

5005

Ngô Văn Cường

1959

1/8/79

Hải Hậu,

Thanh Hóa

Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

Phú Quốc

5006

Nguyễn Đình Xuân

1960

6/9/80

Thanh Trì,

Quảng Bình

Thanh Hòa,

Tuyên Hóa,

 Quảng Bình

Phú Quốc

5007

Quách Văn My

1955

13/1/79

An Lạc, H.S.Bình

An Lạc, Lạc Thủy, Hòa Bình

Phú Quốc

5008

Trương Phi Nhân

1956

1/7/79

Thanh Đại, Thanh Oai, HSB

Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây

Phú Quốc

5009

Hồ Trọng Kẹo

Cr

17/5/70

Trung Châu,

Đông Kinh, H.Hưng

Trung Dũng,

Tiên Lữ, Hưng Yên

Long An

5010

Hoàng Văn Xe

Cr

6/6/71

Ninh Hoa,

Hà Nam Ninh

Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình

Long An

5011

Lê Quốc Phong

Cr

14/4/75

Chinh Lưu, B.Liêu, Q.Ninh

Tình Húc,

Bình Liêu,

Quảng Ninh

Long An

5012

Hoàng Văn Xe

Cr

Cr

Lương Quy,

Văn Bẩy, Yên Bái

Dương Quy,

Văn Bàn, Lào Cai

Long An

5013

Đoàn Quốc Bảo

Cr

13/5/70

Dân Tiên,

Hà Nam Ninh

Duy Tiên, Hà Nam

Long An

5014

Bế Ích Đỗ

Cr

28/1/73

Quang Hưng, Quang Hà,

Lạng Sơn

Quang Hanh,

Cẩm Phả,

Quảng Ninh

Long An

5015

Đỗ Văn Gừng

Cr

28/4/75

Công Cô,

Tuyên Pháp, không huyện, không tỉnh

Thị trấn Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn

Long An

5016

Bế Viết Chạy

1949

1/73

Tân Yên, Văn Bàn, L.Sơn

Tân An, Văn Bàn, Lào Cai

Long An

5017

Lò Văn Thắng

Cr

13/4/75

Vân Du, Thượng Văn, Yên Bái

Văn Phú, Trấn Yên, Yên Bái

Long An

5018

Bùi Văn Dởm

1957

12/12/90

L.Sơn, Ta Lạc, HSB

Lỗ Sơn, Tân Lạc, Hòa Bình

Bình Dương

5019

Lò Văn Hai

1947

9/6/74

Chiêu Châu,

Lai Châu, HS.Bình

Chiềng Châu,

 Mai Châu,

Hòa Bình

Bình Dương

5020

Đặng Hồng Thanh

1955

19/3/75

Yên Trung, Y.Bình, Th.Hóa

Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa

Bình Dương

5021

Đinh Văn Biên

1960

23/12/83

Lang Văn, T.Lạc

Lũng Vận, Tân Lạc, Hòa Bình

Bình Dương

5022

Bùi Văn Nức

1959

6/1/79

Hồi Mờ, Tuân Lo, Tan Lac, HSB

Tuân Lộ, Tân Lạc, Hòa Bình

Bình Dương

5023

Bùi Văn Phiến

1959

18/6/81

Mờ, N.My, T.Lac, HSB

Ngọc Mỹ, Tân Lạc, Hòa Bình

Bình Dương

5024

Lương Văn Tiến

1942

20/6/70

T.Thành, Đa Bảo

Trung Thành,

 Đà Bắc, Hòa Bình

Bình Dương

5025

Lý Duy Trọng

1960

12/6/80

Lương Sơn, L.Ngạn, H.Bắc

Phương Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang

Bình Dương

5026

Mai Trọng Thanh

1957

12/5/78

Nga Sơn, Nga Hải, Hải Hưng

Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa

Bình Dương

5027

Nguyễn Hồng Sáu

1952

29/4/75

Vũ Lễ, Bắc Sơn, Cao Bằng

Vũ Lễ, Bắc Sơn, Lạng Sơn

Bình Dương

5028

Nguyễn Minh Hải

Cr

17/2/81

Yên Lợi, Kiến Xương, Hà Sơn Bình

Yên Lợi, Ý Yên, Nam Dịnh

Bình Dương

5029

Trần Văn Hinh

1945

15/12/71

N.Lai, S.Dương, H.Tuyên

Ninh Lai, Sơn Dương,

Tuyên Quang

Bình Dương

5030

Nguyễn Như Tuấn

1952

1979

Đông Ky, Ngã Thứ, H.Bắc

Đông Kỳ, Yên Thế, Bắc Giang

Bình Dương

5031

Nguyễn Thơm

Cr

20/7/74

Thanh Lợi, Vũ Sơn, Hà Nam Ninh

Thanh Lợi, Vũ Bản, Nam Định

Bình Dương

5032

Nguyễn Văn Đăng

1945

9/9/73

Triệu Phước, Triệu Hà, BTT

Triệu Phước,

Triệu Phong,

Quảng Trị

Bình Dương

5033

Vy Thế Sơn

1959

19/1/85

Sơn Lư,

Thanh Hóa

Sơn Lư, Quan Sơn, Thanh Hóa

Bình Dương

5034

Trần Quang Hóng

1948

Cr

Việt Thành, Trấn Yên, Vĩnh Phú

Việt Thành,

 Trấn Yên, Yên Bái

Bình Dương

5035

Trần Đức Hùng

1955

27/3/82

Cham Mạc,

Hà Sơn Bình

P.Chăm Mát, Tp.Hòa Bình,

Hòa Bình

Bình Dương

5036

Quách Văn Bảy

Cr

23/6/69

Phu Lam,

Thiên Sơn, H.Bắc

Phú Lâm, Tiên Du, Bắc Ninh

Bình Dương

5037

Nguyễn Văn Truyền

1960

17/9/80

Văn Hải,

 Ninh Thanh

Văn Hội,

Ninh Giang,

 Hải Dương

Bình Dương

5038

Quách Văn Thêm

1959

12/12/80

T.Nê, An Lạc, HSB

Tu Nê, Tân Lạc, Hòa Bình

Bình Dương

5039

Nguyễn Văn Tuấn

1956

9/6/79

Nghĩa Lộ,

Nghĩa Bình

P.Nghĩa Lộ, Tp.Quảng Ngãi

Bình Dương

5040

Nguyễn Văn Phố

1954

27/1/73

Xuân Hương,

Hà Bắc

Xuân Hương,

Lạng Giang,

 Bắc Giang

Bình Dương

5041

Nguyễn Văn Hiếu

1954

15/2/80

Từ Ninh,

 Từ Dương, H.Hưng

Thái Dương,

 Bình Giang,

Hải Dương

Bình Dương

5042

Nguyễn Văn Mật

1950

1970

2 chữ Tân Hòa, không huyện, không tỉnh

Tân Hòa, Phú Bình, Thái Nguyên

Bình Dương

5043

Hà Văn Tiến

Cr

12/2/85

Ngọc Lương,

Yên Thủy,

 không tỉnh

Ngọc Lương,

Yên Thủy, Hòa Bình

Bình Dương

5044

Trịnh Duy Phương

Cr

14/7/78

Hà Bắc

Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình

Châu Thành, Tây Ninh

5045

Nguyễn Đăng Hưng

Cr

12/5/69

Yên Tử, Yên Mỹ, HH

Yên Phú, Yên Mỹ, Hưng Yên

Châu Thành, Tây Ninh

5046

Nguyễn Văn Đại

1957

3/4/78

Vĩnh Tường,

Vĩnh Phú

Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

Châu Thành, Tây Ninh

5047

Phạm Văn Chéo

1948

6/4/69

Bắc Giang, HH

Bình Giang,

Hải Dương

Dương Minh Châu

5048

Nguyễn Văn Dung

1946

15/6/69

Thanh Đa, V.Phú

Thanh Đa,

 Tp.Phú Thọ

Dương Minh Châu

5049

Nguyễn Thanh Hải

1953

1/2/75

Nam Hà, Hải Hưng

Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Định

Dương Minh Châu

5050

Nguyễn Đức Hiệp

Cr

28/5/73

Thanh Khôi, H.Hưng

Thanh Khôi,

Gia Lộc, Hải Dương

Dương Minh Châu

5051

Hà Công Phúc

1946

25/44/69

Thanh Sơn, V.Phú

Tân Phú, Tân Sơn, Phú Thọ

Dương Minh Châu

5052

Dương Văn Loan

1947

30/5/72

Yên Mô, V.Phú

Yên Mô, Vĩnh Phúc

Dương Minh Châu

5053

Đoàn Văn Cẩn (Đông)

Cr

1968

Yên Thủy, Yên Bái

Yên Thành,

Yên Bình, Yên Bái

Đông Giang, Quảng Nam

5054

Tạ Hồng Nghĩa

Cr

1976

Bắc Hoa, Quảng Tân, Vĩnh Phú

Bạch Hạc, Tp.Việt Trì, Phú Thọ

Nam Giang, Quảng Nam

5055

Vũ Ngọc Thọ

Cr

1974

Hương Thọ, Hương Viên, Thanh Hóa

Hương Thọ,

Vụ Quang, Hà Tĩnh

Nam Giang, Quảng Nam

5056

Nguyễn Văn Đạo

Cr

1970

Hương Trung,

Tứ Kỳ, Hải Hưng

Quang Trung,

Tứ Kỳ, Hải Dương

Nam Giang, Quảng Nam

5057

Đào Văn Luyến

1954

1972

Yên Hưng,

Quảng Ninh

Yên Hưng,

Quảng Ninh

Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam

5058

Hà Xuân Cấp

Cr

1968

Ninh Giang, không xã không tỉnh

Ninh Giang,

Hải Dương

Tt. Ái Nghĩa,

Đại Lộc, Q.Nam

5059

Nguyễn Khắc Lượng

1940

1970

Nghĩa Hưng,

Hà Tây

Nghĩa Hưng,

Nam Định

Bắc Trà My, Q.Nam

5060

Nguyễn Đăng Khêu

1946

1975

Phương Đàn,

Phú Vinh,

Vĩnh Phú

Phương Mao,

Thanh Thủy,

Phú Thọ

Bắc Trà My, Q.Nam

5061

Nguyễn Đức Toàn

1948

1968

Phước Hòa,

Yên Sơn, Hà Bắc

Phúc Hòa, Tân Yên, Hà Bắc

Bắc Trà My, Q.Nam

5062

Nguyễn Chí Công

1944

Cr

Nghĩa Minh,

Ninh Bình

Nghĩa Minh,

 Nghĩa Hưng,

 Nam Định

Bắc Trà My, Q.Nam

5063

Lê Thị Kim Bông

1950

1971

Tân Bình,

Thanh Hóa

Tân Bình,

Như Xuân,

Thanh Hóa

Bắc Trà My, Q.Nam

5064

Kiều Xuân Quý

1954

Cr

Cần Kiệm, Hà Tây

Cần Kiệm,

Thạch Thất, Hà Nội

Bắc Trà My, Q.Nam

5065

Đinh y Tiến

Cr

1975

Thanh Sơn,

Vĩnh Phú

Thanh Sơn, Phú Thọ

Phú Yên

5066

Đỗ Tràng Phúc

1938

1968

Liên Khúc…. Châu Hưng Yên

Liên Khê,

 Khoái Châu,

 Hưng Yên

Phú Yên

5067

Đỗ Quang Lực

Cr

1974

Vĩnh Trường,

Kinh Môn, HH

Vĩnh Tuy,

Bình Giang,

Hải Dương

Nam Giang, Q.Nam

5068

Dương Trường Sơn

Cr

1974

Hà Phú, Sơn Dương, HT

Hà Phúc,

Sơn Dương,

Tuyên Quang

Nam Giang, Q.Nam

5069

Lã Huy Lê

Cr

Cr

Lục Liên,

Hưng Bình,

Hải Hưng

Cẩm Bình,

Hải Dương

Nam Giang, Q.Nam

5070

Nguyễn Ngọc Núi

Cr

Cr

Diễn Sơn,

Tân Yên, HB

Liên Sơn, Tân Yên, Bắc Giang

Nam Giang, Q.Nam

5071

Nguyễn Văn Đạo

Cr

1970

Hương Trung,

Tứ Kỳ, Hải Hưng

Hà Trung, Tứ Kỳ, Hải Dương

Nam Giang, Q.Nam

5072

Phạm Như Hay

Cr

1/75

Hòn Bun, Gia Lộc, Hải Phòng

Hòn Diệu, Gia Lộc, Hải Dương

Nam Giang, Q.Nam

5073

Nguyễn Văn An

1953

1975

Kim Xuyên, Không huyện không tỉnh

Kim Xuyên,

Kim Thành,

 Hải Dương

Bắc Trà My, Q.Nam

5074

Nguyễn Văn Miện

Cr

1968

Tam Vinh,

Phù Ninh,

Quảng Nam

Tam Vinh, Tp.Tam Kỳ, Quảng Nam

Bắc Trà My, Q.Nam

5075

Nguyễn Văn Tứ

1945

1969

Chất Chang,

 Minh Giang,

Hải Hưng

Bình Giang,

Hải Dương

Bắc Trà My, Q.Nam

5076

Nguyễn Văn Minh

1948

1970

Nam Thành,

 Bắc Cạn

Lương Thành,

 Na Rì, Bắc Cạn

Bắc Trà My, Q.Nam

5077

Trần Minh Tri

Cr

1973

Tam Phú,

Phù Ninh,

Quảng Nam

Tam Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam

Bắc Trà My, Q.Nam

5078

Trần Văn Nghị

1952

1971

Nhạc Sơn,

Hợp Nhất,

Bắc Thái

Lam Sơn, Na Rì, Bắc Cạn

Bắc Trà My, Q.Nam

5079

Võ Văn Ban

1944

1967

Hòa Vinh,

 Quảng Ninh, Quảng Bình

Hàm Ninh,

Quảng Ninh,

Quảng Bình

Bắc Trà My, Q.Nam

5080

Nguyễn Văn Giáp

1944

1968

Xuân Giang,

Vĩnh Phú

Đa Phúc, Hà Nội

Bắc Trà My, Q.Nam

5081

Trương Công Cây

Cr

1975

Hương Nôi,

Bá Thước, TH

Lương Nội,

Bá Thước,

Thanh Hóa

Nam Giang, Q.Nam

5082

Từ Huy Trôi

Cr

Cr

Thanh Mai, Hà Tây

Thanh Mai,

Thanh Oai, Hà Nội

Nam Giang, Q.Nam

5083

Nguyễn Văn Lý

Cr

Cr

Cr

Được xác định Quang Yên, Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Châu Thành, T.Ninh

5084

Ls.. Quốc

Cr

Cr

cr

Được xác định Quang Yên, Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Gò Dầu, T.Ninh

5085

Cao Văn Tín

1953

1974

Cr

Hoàng Tân, Hoàng Hóa, Thanh Hóa

Giồng Riềng, K.Giang

5086

Bùi Phương Nam

1925

1969

Hà Đông, Hải Phòng

Hoàng Đông, Thủy Nguyên, Hải Phòng

Bắc Trà My, Q.Nam

5087

Đỗ Dương Minh

1949

1968

Bắc Hải, Kiến Xương, Thái Bình

Bắc Hải, Tiền Hải, Thái Bình

Bắc Trà My, Q.Nam

5088

Nguyễn Hải Âu

Cr

1970

Thái Trung, Lộc Yên, Yên Bái

Khai Trung, Lục Yên, Yên Bái

Bắc Trà My, Q.Nam

5089

Nguyễn Hồng Thái

1945

1968

Hồng Linh Hà, Thái Bì

Hồng Linh, Hưng Hà, Thái Bình

Bắc Trà My, Q.Nam

5090

Nguyễn Thanh Phớn

1942

1962

Phú Trị, Thái Bình

Phú Châu, Đông Hưng, Thái Bình

Bắc Trà My, Q.Nam

5091

Nguyễn Văn Gòn

Cr

1969

Duy Tân, Kinh Môn, Hải Phòng

Duy Tân, Kinh Môn, Hải Dương

Đại Thắng, Đại Lộc, Q.Nam

5092

Trần Văn Lân

1951

1973

A Đạo, Phú Thọ

An Đạo, Phù Ninh, Phú Thọ

Đại Thắng, Đại Lộc, Q.Nam

5093

N.G Quốc Sinh

1957

1969

T.Dương,

Vĩnh Phú

Tam Dương,

Vĩnh Phúc

Đại Thắng, Đại Lộc, Q.Nam

5094

Kim Thanh Phong

Cr

Cr

Cát Hải, Nam Hà

Cát Thành, Trực Ninh, Nam Định

Đại Chánh, Đại Lộc, Q.Nam

5095

Nguyễn Thái Tư

Cr

Cr

Văn Mỗ, Hà Đông

Văn Võ,

Chương Mỹ, Hà Nội

Đại Chánh, Đại Lộc, Q.Nam

5096

Nguyễn Văn Huyên

Cr

Cr

Giai Phụ, V.Phu

Đạo Tú,

Tam Dương,

Vĩnh Phúc

Đại Chánh, Đại Lộc, Q.Nam

5097

Chương Văn Hoa

Cr

1969

Quỳnh Đô,

Vĩnh Quỳnh,

Hà Nội

Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội

Đại Chánh, Đại Lộc, Q.Nam

5098

Bùi Đức Cảnh

Cr

1969

Đ. Hưng, Hà Bắc

Đông Hưng,

 Lục Nam,

Bắc Giang

Duy Sơn, Duy Xuyên, Q.Nam

5099

Lê Công Điền

Cr

1974

Hoa Lư, Đ.Dương, T.Bình

Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình

Duy Sơn, Duy Xuyên, Q.Nam

5100

Cầm Văn Xá

1933

1970

T.Lâm, T.Bình

Trần Lâm, Tp.Thái Bình

Duy Sơn, Duy Xuyên, Q.Nam

 

 

5101

Lê Bá Diễn

Cr

1969

Đ.Khê, C.Khuôn, NA

Bồng Khê,

Con Cuôn, Nghệ An

Duy Sơn, Duy Xuyên, Q.Nam

5102

Ng Đ Sơn

1947

1970

Tam Hưng,

Hải Phòng

Tam Hưng,

Thủy Nguyên,

Hải Phòng

Duy Sơn, Duy Xuyên, Q.Nam

5103

Nguyễn Thế Vinh

Cr

1969

Hương Lộc,

 Hà Bắc

Hương Lạc,

Lạng Giang,

 Bắc Giang

Duy Sơn, Duy Xuyên, Q.Nam

5104

Nguyễn Văn Xuyên

1941

1969

h.Châu, TH…Tin, HA

Hà Cầu, T.x Hà Đông, Hà Nội

Duy Sơn, Duy Xuyên, Q.Nam

5105

Nguyễn Văn Bồi

Cr

1974

An Sơn, Hải Phòng

An Sơn,

Thủy Nguyên,

Hải Phòng

Duy Sơn, Duy Xuyên, Q.Nam

Chân thành cảm ơn Cựu chiến binh các xã của cả nước đã cung cấp tên làng, tên xã, tên huyện ngày xưa. Từ đó tôi có sơ sở tra cứu được nhanh chóng hơn.

Chân thành cảm ơn bà Trần Thị Anh Đào (Cà Phê Hoa Nắng, Tp.Nha Trang) và Thiếu Tá Vũ Chí Bộ (Khu Dân Cư Nam Long, Q.7, Tp.HCM) đã đồng hành tri ân liệt sỹ.

Mọi thông tin cần liên hệ tới CCB Đào Thiện Sính – Khánh Hòa – 0918739918

                                  Chân thành cảm ơn!

 

PHẦN 2

LIỆT SỸ HY SINH Ở CỬA NGÕ PHÍA TÂY– SÀI GÒN

TRƯỚC GIỜ CHIẾN THẮNG NGÀY 30 THÁNG 4 NĂM 1975

         

Stt

Họ tên

Năm sinh

Năm hy sinh

NTLS

1

Nguyễn Xuân Tùng

1946

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

2

Phan Văn Măng

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

3

Vũ Quang Khải

1954

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

4

Trần Văn Vỹ

1951

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

5

Phạm Văn Vàng

1952

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

6

Phạm Hồng Chiêm

1945

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

7

Vương Văn Mao

1956

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

8

Trương Minh Thi

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

9

Trần Văn Lấn

cr

29/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

10

Nguyễn Xuân Thiên

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

11

Vũ Quang Vinh

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

12

Phùng Văn Nguyên

1956

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

13

Nguyễn Văn Thái

1941

29/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

14

Vũ Văn An

1950

29/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

15

Trần Văn Loát

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

16

Phạm Văn Vinh

cr

29/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

17

Nguyễn Văn Thanh

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

18

Vũ Đình Tiến

1932

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

19

Trần Văn Luyến

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

20

Phan Văn Hòa

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

21

Vũ Khải Hoàng

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

22

Trần Văn Hiền

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

23

Nguyễn Văn Truyền

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

24

Nguyễn Văn Đê

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

25

Bùi Văn Tấn

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

26

Nguyễn Văn Tiến

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

27

Huỳnh Văn Năng

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

28

Cao Duy Bình

1954

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

29

Nguyễn Văn Thoảng

1949

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

30

Cao Hồng Phát

1947

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

31

Trần A Cầu

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

32

Bùi Văn Thang

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

33

Nguyễn Văn Thanh

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

34

Cao Trọng Kỷ

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

35

Nguyễn Văn Thọ

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

36

Cao Văn Thuận

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

37

Văn Phạm

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

38

Bùi Văn Vi

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

39

Nguyễn Văn Dũng

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

40

Nguyễn Văn Côn

1945

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

41

Nguyễn Văn Đạo

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

42

Nguyễn Văn Duộc

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

43

Huỳnh Văn Song

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

44

Bùi Văn Sâm

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

45

K D Thọ

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

46

Huỳnh Văn Hoạch

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

47

Hà Văn Cầu

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

48

Trần Đình Chi

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

49

Dương Văn Dính

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

50

Văn Đe

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

51

Đỗ Xuân Học

1953

29/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

52

Đỗ Quang Giong

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

53

Chu Văn Thân

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

54

Lê Văn Trường

1945

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

55

Hà Văn Hòa

1956

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

56

Trần Đình Chiến

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

57

Khúc Duy Mi

1942

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

58

Phạm Trọng Cao

1950

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

59

Lê Hồng Huệ

1952

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

60

Lê Xuân Yên

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

61

Huỳnh Văn May

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

62

Mai Đình Ích

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

63

Trương Thế Hương

1954

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

64

Trần Ngọc Bằng

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

65

Lê Hữu Long

1956

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

66

Trần Bích Trung

1949

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

67

Phạm Minh Lượt

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

68

Lê Quang Trai

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

69

Phạm Nguyên Đông

1956

29/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

70

Trương Văn Cầm

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

71

Lê Văn Sơn

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

72

Phạm Văn Bang

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

73

Lê Đình Chinh

 

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

74

Nguyễn Văn Sắn

1950

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

75

Nguyễn Văn Bằng

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

76

Nguyễn Văn Dương

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

77

Lê Đình Thỏa

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

78

Lê Đức Khang

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

79

Nguyễn Văn Hai

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

80

Nguyễn Văn Bầu

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

81

Lê Văn Lu

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

82

Nguyễn Văn Hào (Hao)

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

83

Hồ Sỹ Hùng

1948

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

84

Nguyễn Công Kích

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

85

Nguyễn Văn Hòa

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

86

Lê Văn Dễ

 

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

87

Lê Đình Văn

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

88

Lê Dân Lâm

1954

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

89

Nguyễn Văn Hoạt

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

90

Nguyễn Duy Phúc (Phức)

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

91

Lê Văn Hộ

1953

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

92

Nguyễn Văn Trúc

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

93

Bùi Văn Tuấn

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

94

Hoàng Minh Nguyệt

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

95

Đỗ Đình Huấn

1956

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

96

Bế Văn Phát

1954

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

97

Hoàng Mông Chân

1951

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

98

Đào Văn Viết

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

99

Bùi Văn Bôt

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

100

Hoàng Văn Chúc

1953

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

101

Đỗ Quốc Bạo (Báo)

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

102

Bùi Ích Hiền

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

103

Hoàng Văn Tôm

1954

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

104

Đặng Văn Bích

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

105

Đào Viết Đông

1955

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

106

Bùi Văn Minh

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

107

Bùi Như Khánh

1950

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

108

Bùi Văn Đấu

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

109

Bùi Văn Thang

cr

30/04/1975

Tân Xuân - Hóc Môn

daothiensinh -27-7.jpg (134 KB)

Ảnh trên: CCB Đào Thiện Sính (áo trắng) và CCB Nguyễn Văn Sứ tại Nghĩa trang Liệt sỹ Vĩnh Hưng, Long An.

Chúng tôi cung cấp ở phần 1 trên 500 liệt sỹ bị ghi sai địa chỉ, quê quán. Đã được xác minh, tra cứu, địa danh thực tế ở các địa phương hiện nay. Đảm bảo độ chính xác cao, tuy nhiên vẫn có thể còn những sơ suất nhỏ. Mong thân nhân liệt sỹ của cả nước tìm hiểu thêm.

Mọi thông tin cần liên hệ gọi vào số điện thoại: 0918.793.918 để được tư vấn với tấm lòng thiện nguyện.

Thông tin và ảnh: ĐÀO THIỆN SÍNH